Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCTrắc nghiệm sản khoa Đề thi trắc nghiệm Các phương pháp đình chỉ thai P1online

Đề thi trắc nghiệm Các phương pháp đình chỉ thai P1online

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi Các  phương pháp đình chỉ thai  bằng cách bấm vào nút “Start”

Các phương pháp đình chỉ thai P1

Start
Congratulations - you have completed Các phương pháp đình chỉ thai P1. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
2122232425
26End
Return

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi Các phương pháp đình chỉ thai dưới đây:

Các phương pháp đình chỉ thai P1| Các phương pháp đình chỉ thai P2 | Các phương pháp đình chỉ thai P3 | Các phương pháp đình chỉ thai P4

1.Tuổi thai để có thể áp dụng phương pháp hút thai là:
A. 6 tuần vô kinh.
B. 8 tuần vô kinh.
C. 10 tuần vô kinh.
D. 12 tuần vô kinh.
2. Biến chứng có thể có của phương pháp nạo gắp thai là:
A. Nhiễm trùng.
B. Thủng tử cung.
C. Dính buồng tử cung.
YhocData.com
168
D. @ Các câu trên đều đúng.
3. Tác dụng chính của Mifepriston trong lĩnh vực phá thai là:
A. Cạnh tranh với Progesterone tại thụ thể của nó tại lớp nội mạc tử cung.
B. Làm gia tăng sự sản xuất Estrogen từ buồng trứng.
C. Biến đổi Progesterone thành một chất không có hoạt tính.
D. Làm tiêu trứng thụ tinh khi mới làm tổ vào nội mạc tử cung.
4. Prostaglandine có tác dụng nào sau đây (chọn câu đúng nhất):
A. Gây cơn co tử cung.
B. Làm mềm cổ tử cung.
C. Làm mở cổ tử cung.
D. Tùy loại Prostaglandine mà có những tác dụng khác nhau.
5. Trong thực tế, phương pháp vô cảm thường được áp dụng nhất trong các
thủ thuật nạo phá thai là:
A. Gây mê toàn thân.
B. Gây tê tủy sống.
C. Gây tê cạnh cổ tử cung
D. Gây tê ngoài màng cứng.
6. Số ngày chậm kinh tối đa có thể áp dụng phương pháp hút thai nhỏ là:
A. 7 ngày
B. 14 ngày
C. 21 ngày
D. 28 ngày
7. So với phương pháp nong nạo gắp thai, hút thai nhỏ có ưu điểm nào sau đây?
A. Không cần phải nong cổ TC
B. Ít chảy máu hơn
C. Ít đau hơn
D. Cả A, B và C đều đúng
8. Trong quá trình hút thai bằng bơm Karmann, có thể:
A. Nạo lại buồng TC bằng thìa đặc
B. Nạo lại buồng TC bằng chính đầu ống hút có 2 lỗ cửa sổ
C. Nạo lại buồng TC bằng thìa rỗng
D. Đã hút thai nhỏ thì không có chỉ định nạo bằng dụng cụ
9. Hút nạo nhiều lần là điều kiện thuận lợi để:
A. Viêm niêm mạc TC, viêm phần phụ
B. Rong kinh, rong huyết kéo dài
C. Dính buồng TC
D. Cả A, B và C đều đúng
10. Hút thai nhỏ được thực hiện ở:
A. Tuyến y tế cơ sở
B. Nhân viên y tế được đào tạo

C. Có trang thiết bị phù hợp và vô khuẩn
D. Cả A, B và C đều đúng
11. Tuổi thai tối đa được phép nong và gắp thai là:
A. < 10 tuần
B. < 12 tuần
C. < 14 tuần
D.  ≤ 16 tuần
12. Thuốc thường dùng để phục hồi niêm mạc TC sau nạo phá thai là:
A. Estrogen
B. Progesteron
C. Estrogen + Progesteron
D. Corticoid
13. Biến chứng thường gặp của phương pháp phá thai bằng đặt túi nước
ngoài màng ối ( Kovac’s ) là:
A. Choáng do đau
B. Nhiễm khuẩn
C. Thủng TC
D. Cả A, B và C đều đúng
14. Theo chuẩn quốc gia, tuổi thai tối đa ( kể từ ngày đầu kỳ kinh cuối ) được
phép phá thai nội
khoa là:
A. < 42 ngày vô kinh
B. < 49 ngày vô kinh
C. < 56 ngày vô kinh
D. < 63 ngày vô kinh
15. Phá thai to chỉ được thực hiện ở:
A. Cơ sở y tế có Bác sỹ chuyên khoa Sản
B. Bệnh viện chuyên khoa Phụ Sản
C. Cơ sở y tế có khả năng phẫu thuật
D. Cơ sở y tế có trang bị máy siêu âm
16. Mục đích của công tác tư vấn cho khách hàng tới phá thai là:
A. Đưa ra các biện pháp phá thai.
B. Lựa chọn cho khách hàng một biện pháp phá thai.
C. Đưa ra các quy trình phá thai.
D. Giúp khách hàng tự quyết định việc phá thai.
17. Ở tuyến xã, phá thai bằng bơm hút Kartman chỉ định ở tuổi thai tối đa tính
từ ngày đầu của ngày kinh cuối cùng là:
A. 6 tuần
B. 8 tuần.
C. 10 tuần.
D. 12 tuần.
18. Theo chuẩn quốc gia, liều thuốc Mifepriston trong phá thai là:
A. 100 mg.
B.  200 mg.

C. 300 mg.
D. 400 mg.
19. Ưu điểm của phá thai bằng thuốc so với hút thai là:
A. Không sợ thủng tử cung.
B. Ít chảy máu.
C. Ít sót rau.
D. Ít nhiễm trùng.
20. Dung dịch bơm vào túi nước trong phá thai bằng phương pháp Kovacs là:
A. Glucose 5%.
B. Glucose 10%. .
C. Ringer lactat.
D. Natriclorua 0,9%.
21. Những phương pháp tránh thai sau đây phù hợp với những bệnh nhân sau
nạo hút:
A. Các phương pháp tránh thai bằng hormone
B. Vòng tránh thai
C. Thắt và cắt hai vòi trứng nếu họ không muốn có thêm con nữa
D. Tất cả các biện pháp trên

22. Nhiễm khuẩn ở buồng tử cung thường gặp nhất sau nạo hút thai là:
A. Viêm niêm mạc TC
B. Viêm phần phụ
C. Viêm tiểu khung
D. Viêm phúc mạc toàn thể

23. Một khách hàng có kết quả siêu âm có CRL là 7mm có nhu cầu bỏ thai, các
ph
ương pháp có thể lựa chọn. Chọn câu sai:
A. Phá thai nội khoa
B. Hút thai bằng Kartmann 1 van
C. Hút thai bằng ống Kartmann 2 van
D. Hút thai bằng máy hút chân không
24. Trong phá thai bằng phương pháp nong và nạo, khi đang thực hiện thủ
thuật bệnh nhân chảy máu nhiều, nguyên nhân có thể gặp:
A. Chỉ gắp được nhau mà chưa gắp được thai
B. Thủng tử cung
C. Buồng tử cung sạch, tử cung co kém
D. Rối loạn đông máu
25. Biến chứng nào chỉ xảy ra khi thực hiện phá thai nội khoa:
A. Nhiễm trùng của tử cung và vùng chậu
B. Sót sản phẩm thụ thai
C. Chảy máy sau phá thai

D. Thai phát triển bất thường (trong trường hợp bị sót rau và thai còn phát triển sau
phá thai)
26. Khi thực hiện phá thai nội khoa, chọn câu sai:
A. Tuổi thai cho phép thực hiện phá thai nội khoa là < 56 ngày vô kinh
B. Chỉ được phép thực hiện tại bệnh viện hay tuyến y tế được sự cho phép của Bộ y tế
C. Buộc phải thực hiện phá thai ngoại khoa nếu phá thai nội khoa thất bại vì nguy cơ
dị tật do misoprotol
D. Phá thai nội khoa có giá trị tương đương phá thai ngoại khoa, là hai lựa chọn song
song

Related Articles

Để lại một bình luận