Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCTrắc nghiệm Bệnh học Đề thi trắc nghiệm Bệnh Bướu cổ đơn thuần online

Đề thi trắc nghiệm Bệnh Bướu cổ đơn thuần online

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi bệnh học Bướu cổ đơn thuần bằng cách bấm vào nút “Start”

BƯỚU CỔ ĐƠN THUẦN

Start
Congratulations - you have completed BƯỚU CỔ ĐƠN THUẦN. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
2122232425
26End
Return

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi bệnh học Bướu cổ đơn thuần ở dưới đây:

1.Bướu cổ đơn thuần là

  1. Nhược giáp
  2. Bình giáp
  3. Cường giáp
  4. U lành tuyến giáp

2. Tỷ lệ nam so với nữ bị bướu cổ đơn thuần

  1. Nam nhiều hơn nữ
  2. Nam ít hơn nữ
  3. Nam và nữ như nhau
  4. Tất cả đều sai

3. Nguyên nhân gây Bướu cổ đơn thuần

  1. Chưa rõ nguyên nhân
  2. Do thừa Iod
  3. Do thiếu Iod
  4. Tất cả đều đúng

 4. Bướu cổ lẻ tẻ là

  1. Bướu cổ đơn thuần do tăng nhu cầu cơ thể trong các giai đoạn sinh lý
  2. Tình trạng cường giáp làm tăng cường chức năng tuyến giáp
  3. Tình trạng nhiễm độc tuyến giáp làm rối loạn chức năng tuyến giáp
  4. Tình trạng nhược giáp làm giảm chức năng tuyến giáp

 5. Nguyên nhân gây Bướu cổ địa phương

  1. Chưa rõ nguyên nhân
  2. Do thừa Iod
  3. Do thiếu Iod
  4. Tất cả đều đúng

6. Bướu cổ địa phương thường gặp ở

  1. Đồng bằng
  2. Duyên hải
  3. Miền núi
  4. Miền biển

 7. Triệu chứng tuyến giáp trong bướu cổ đơn thuần

  1. Tuyến giáp nhỏ, dính vào da, không di động lên xuống theo thanh quản khi nuốt
  2. Tuyến giáp nhỏ, không dính vào da, di động lên xuống theo thanh quản khi nuốt
  3. Tuyến giáp to, dính vào da, không di động lên xuống theo thanh quản khi nuốt
  4. Tuyến giáp to, không dính vào da, di động lên xuống theo thanh quản khi nuốt

 8. Triệu chứng tuyến giáp trong bướu cổ đơn thuần

  1. Bướu giáp có thể nhẵn, chắc hoặc lổn nhổn, mềm
  2. Bướu giáp có thể nhẵn, mềm hoặc lổn nhổn, chắc
  3. Bướu giáp có thể nhẵn, mềm hoặc lổn nhổn, mềm
  4. Bướu giáp có thể nhẵn, chắc hoặc lổn nhổn, chắc

 9. Triệu chứng toàn thân của bướu cổ đơn thuần

  1. Không có triệu chứng
  2. Run tay, hồi hộp, đánh trống ngực
  3. Đổ mồ hôi, khó ngủ, không chịu được nóng bức
  4. Thay đổi tính tình, dễ cảm xúc, nóng giận

 10. Nếu được điều trị sớm, bệnh bướu cổ đơn thuần sẽ tiến triển

  1. Bướu cổ to ra và triệu chứng rầm rộ
  2. Bưới cổ không to ra và cũng không nhỏ đi
  3. Bướu cổ nhỏ lại và không biến mất hẳn
  4. Bướu cổ nhỏ lại và biến mất hẳn

 11. Bướu cổ đơn thuần có thể đưa đến biến chứng

  1. Bướu chèn ép các cơ quan: thực quản, khí quản gây nghẹn, khó thở
  2. Rối loạn chứng năng tuyến giáp: cường năng tuyến giáp
  3. Rối loạn chứng năng tuyến giáp: thiểu năng tuyến giáp
  4. Tất cả đều đúng

12. Bướu cổ đơn thuần có thể đưa đến biến chứng

  1. Viêm tuyến giáp; chảy máu tuyến giáp
  2. Chứng đần độn
  3. Ung thư hóa
  4. Tất cả đều đúng

13. Điều trị bướu cổ đơn thuần

  1. Không cần điều trị
  2. Điều trị với Lugol, Cao tuyến giáp, Levothyroxin
  3. Phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp
  4. Kháng giáp tổng hợp: MTU (Methyl Thiouracil)

14. Điều trị bướu cổ đơn thuần khi bướu chèn ép hoặc ung thư hóa

  1. Không cần điều trị
  2. Điều trị với Lugol, Cao tuyến giáp, Levothyroxin
  3. Phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp
  4. Kháng giáp tổng hợp: MTU (Methyl Thiouracil)

 15. Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng dung dịch Lugol với liều lượng

  1. V – X giọt/ngày
  2. X – XX giọt/ngày
  3. XX – XXX giọt/ngày
  4. XXX – VX giọt/ngày

 16. Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng cao tuyến giáp với liều lượng

  1.  0,01-0,05 g/ngày
  2. 0,05-0,1 g/ngày
  3. 0,1-0,2 g/ngày
  4. 0,2-0,3 g/ngày

17. Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng Levothyroxin (LT4) với liều lượng

  1. 5 – 20 µg/ngày
  2. 20 – 60 µg/ngày
  3. 60 – 120 µg/ngày
  4. 120 – 160 µg/ngày

18. Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng Levothyroxin (LT4) với liều lượng

  1. 20 – 60 ng/ngày
  2. 20 – 60 µg/ngày
  3. 20 – 60 mg/ngày
  4. 20 – 60 g/ngày

 19. Thời gian điều trị bướu cổ đơn thuần

  1. 1 – 3 tháng
  2. 3 – 6 tháng
  3. 6 – 12 tháng
  4. 12 – 24 tháng

Câu 20. Phòng bệnh bướu cổ đơn thuần

  1. Ăn muối Iod mỗi ngày
  2. Ăn muối Iod mỗi tuần
  3. Ăn muối Iod mỗi tháng
  4. Ăn muối Iod mỗi năm

Câu 21. Phòng bệnh bướu cổ đơn thuần

  1. Dùng 1% KI vào muối Iod
  2. Dùng 2% KI vào muối Iod
  3. Dùng 3% KI vào muối Iod
  4. Dùng 4% KI vào muối Iod

Câu 22. Phòng bệnh bướu cổ đơn thuần

  1. Nên ăn nhiều thức ăn như bắp cải, củ cải, súp lơ
  2. Tránh ăn nhiều thức ăn như bắp cải, củ cải, súp lơ
  3. Không nên dùng KI
  4. Tất cả đều đúng

Câu 23. Phòng bệnh bướu cổ đơn thuần

  1. Dùng viên KI 1 mg, uống 1 viên trong tuần
  2. Dùng viên KI 3 mg, uống 1 viên trong tuần
  3. Dùng viên KI 5 mg, uống 1 viên trong tuần
  4. Dùng viên KI 7 mg, uống 1 viên trong tuần

Câu 24. Phòng bệnh bướu cổ đơn thuần, dùng viên KI 5 mg

  1. Uống 1 viên trong tuần
  2. Uống 2 viên trong tuần
  3. Uống 3 viên trong tuần
  4. Uống 4 viên trong tuần

Câu 25. Phòng bệnh bướu cổ đơn thuần, dùng Iod dưới dạng dầu bằng đường

  1. Tiêm tĩnh mạch
  2. Tiêm dưới da
  3. Tiêm bắp
  4. Uống

Câu 25. Phòng bệnh bướu cổ đơn thuần, dùng Iod dưới dạng dầu, tiêm bắp với thời gian

  1. 1-3 tháng 1 lần tùy theo hàm lượng thuốc
  2. 3-6 tháng 1 lần tùy theo hàm lượng thuốc
  3. 6-12 tháng 1 lần tùy theo hàm lượng thuốc
  4. 12-24 tháng 1 lần tùy theo hàm lượng thuốc

Related Articles

Để lại một bình luận