Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCTrắc nghiệm Bệnh học Đề thi trắc nghiệm Bệnh ghẻ- Phần 1 online

Đề thi trắc nghiệm Bệnh ghẻ- Phần 1 online

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi bệnh ghẻ bằng cách bấm vào nút “Start”

Bệnh Ghẻ- Phần 1

Start
Congratulations - you have completed Bệnh Ghẻ- Phần 1. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
2122232425
26End
Return

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi ghẻ ở dưới đây:

1.Tác nhân gây bệnh ghẻ ngứa

  1. Nấm ngoài da Dermatophytosis
  2. Sarcoptes scabies
  3. Nấm Aspergillus
  4. Ký sinh trùng Trypanosoma

 2. Bệnh ghẻ ngứa

  1. Do virus ghẻ gây ra
  2. Do vi trùng ghẻ gây ra
  3. Do nấm ghẻ gây ra
  4. Do ký sinh trùng ghẻ gây ra

 3. Ghẻ ký sinh

  1. Dưới lớp thượng bì
  2. Dưới lớp bì
  3. Dưới lớp hạ bì
  4. Dưới da

4. Bệnh ghẻ ngứa lây truyền

  1. Từ người này sang người khác do tiếp xúc ngoài da
  2. Lây qua đường tiếp xúc tình dục
  3. Lây lan nhanh ở nơi chật chội, đông người
  4. Tất cả đều đúng

 4. Bệnh ghẻ ngứa lây truyền qua

  1. Máu
  2. Tiếp xúc ngoài da
  3. Mẹ sang con
  4. Tiêm chích

5. Bệnh ghẻ ngứa lây lan qua hình thức

  1. Thú vật qua con người, do ăn phải thức ăn chứa ký sinh trùng
  2. Người này sang người khác, qua vật dụng dùng chung, đường tiếp xúc tình dục
  3. Chim chóc qua con người qua phân, nước thải
  4. Tất cả đều đúng

 6. Con đực Ghẻ có đặc điểm

  1. Chết sau khi xâm nhập vào da người
  2. Không chết sau khi di giống (truyền giống), mà tiếp tục sinh sôi
  3. Chết ngay sau khi di giống (truyền giống)
  4. Không bao giờ chết, luôn tồn tại để di giống và lây bệnh

7. Nguyên nhân gây bệnh ghẻ

  1. Con đực
  2. Con cái
  3. Trứng, ấu trùng ghẻ
  4. Cả con đực và con cái

 8. Thể điển hình của ghẻ

  1. Ngứa toàn thân, trừ mặt, ngứa về đêm
  2. Tổn thương gồm nhiều mụn nước nằm rải rác, đặc biệt vùng da non
  3. Có dấu rảnh ghẻ là 1 đường hầm dài mm, giữa các ngón hay mặt trước ngón
  4. Tất cả đều đúng

 9. Thể điển hình của ghẻ

  1. Ngứa toàn thân trừ mặt, ngứa về ban đêm
  2. Ngứa chỉ ở bộ phận sinh dục, ngứa về ban đêm
  3. Ngứa chỉ ở nách và quanh rốn, ngứa cả ngày lẫn đêm
  4. Ngứa ở vùng da đầu, ngứa về ban ngày

 10. Triệu chứng nổi bật của ghẻ

  1. Ngứa buổi sáng
  2. Ngứa buổi trưa
  3. Ngứa buổi chiều
  4. Ngứa ban đêm

11. Rảnh ghẻ có đặc điểm

  1. Là một đường hầm dài vài mm (micro-mettre), giữa các ngón
  2. Là một đường hầm dài vài mm (mili-mettre), giữa các ngón hay mặt trước ngón
  3. Là một đường hầm dài vài cm (centi-mettre), giữa các ngón hay mặt sau ngón
  4. Là một đường hầm dài vài dm (deci-mettre), giữa tay hoặc chân

12. Tổn thương da do ghẻ đặc trưng bởi

  1. Trầy xước da
  2. Bội nhiễm da do vi trùng
  3. Bong biểu mô da
  4. Đường hang ghẻ

13. Hang ghẻ trên da có đặc điểm

  1. Thanh mảnh, ngoằn ngoèo, màu xám
  2. Dày, thàng hàng, màu xám
  3. Thanh mảnh, thành hàng, màu vàng
  4. Dày, ngoằn ngoèo, màu vàng

14. Tổn thương ghẻ thường gặp ở

  1. Thắt lưng, bụng, rất nhiều ở mặt, cổ, lưng
  2. Kẽ ngón, bàn tay, nách, bẹn, ít khi bị ở mặt, cổ, lưng
  3. Tất cả đều đúng
  4. Tất cả đều sai

 15. Thể điển hình của ghẻ

  1. Ngứa toàn thân, kể cả mặt, ban đêm
  2. Ngứa toàn thân, trừ mặt, buổi sáng
  3. Ngứa toàn thân, kể cả mặt, buổi sáng
  4. Ngứa toàn thân, trừ mặt, ban đêm

16. Tổng thương điển hình của ghẻ

  1. Kẽ ngón, nếp ngón
  2. Quanh rốn, mông, đùi
  3. Bộ phận sinh dục, quầng vú ở phụ nữ
  4. Tất cả đều đúng

17. Dấu hiệu hướng đến ghẻ không điển hình, ở trẻ nhũ nhi

  1. Mụn nước, mụn mủ ở lòng bàn tay, bàn chân
  2. Mụn mủ ở trán, mặt, thắt lưng
  3. Mụn bọc ở mặt, lưng
  4. Mụn đầu đen ở mặt, đầu, cổ

18. Đặc điểm của ghẻ lan rộng, thể không điển hình

  1. Phát ban chỉ ở chân, tổn thương mụn đầu đen lan rộng
  2. Phát ban chỉ ở bàn tay, tổn thương mụn trứng cá khu trú
  3. Phát ban dưới niêm mạc, tổn thương mụn mủ khu trú
  4. Phát ban ngoài da, tổn thương mụn nước lan rộng

19. Ghẻ ở người sạch sẽ, thể không điển hình, có đặc điểm

  1. Kín đáo, chẩn đoán dựa vào triệu chứng Chancre ghẻ ở nam giới
  2. Rầm rộ, chẩn đoán dễ dàng dựa vào triệu chứng ngứa về đêm
  3. Kín đáo, khó chẩn đoán, chẩn đoán dựa vào sinh thiết, giải phẫu bệnh
  4. Rầm rộ, khó chẩn đoán, chẩn đoán dựa vào triệu chứng sốt về chiều

20. Đặc điểm của ghẻ Nauy (ghẻ tăng sừng), thể không điển hình

  1. Dễ lây do số lượng ký sinh trùng rất nhiều
  2. Mài dày tăng sừng phủ khắp cơ thể cả mặt, da đầu, móng
  3. Dưới mài có rất nhiều cái ghẻ, có thể cả hàng triệu con
  4. Tất cả đều đúng

 21. Đặc điểm của ghẻ Nauy (ghẻ tăng sừng), thể không điển hình

  1. Ít ngứa hay không ngứa, dễ lây do số lượng ký sinh trùng nhiều
  2. Ít ngứa hay không ngứa, ít lây do số lượng ký sinh trùng rất ít
  3. Rất ngứa, ít lây do số lượng ký sinh trùng rất ít
  4. Rất ngứa, dễ lây do số lượng ký sinh trùng nhiều

 22. Ghẻ chàm hóa, thể không điển hình, có đặc điểm

  1. Do trầy da, bệnh ngắn ngày
  2. Do ngứa, gãi nhiều, bệnh lâu ngày
  3. Do xước da, bệnh lâu ngày
  4. Do phát ban, bệnh ngắn ngày

 23. Ghẻ bộ nhiễm thể, không điển hình, có đặc điểm

  1. Do vệ sinh sạch sẽ, mụn mủ ít hơn mụn nước
  2. Do vệ sinh kém, mụn mủ nhiều hơn mụn nước
  3. Do vệ sinh sạch sẽ, mụn mủ nhiều hơn mụn nước
  4. Do vệ sinh kém, mụn mủ ít hơn mụn nước

 24. Ghẻ bóng nước, thể không điển hình, có đặc điểm

  1. Mụn nước rất nhỏ, bóng nước, ngoài bóng nước không có cái ghẻ bám vào
  2. Mụn nước rất to, bóng nước, ngoài bóng nước có cái ghẻ bám vào
  3. Mụn nước nhỏ, bóng nước, trong bóng nước không có cái ghẻ
  4. Mụn nước to, bóng nước, trong bóng nước có cái ghẻ

 25. Nguyên tắc điều trị Ghẻ ngứa

  1. Cần chẩn đoán sớm, điều trị thích hợp để tránh lây lan
  2. Điều trị cả gia đình và cộng đồng mắc bệnh
  3. Bôi thuốc đúng cách, thoa thuốc khắp người trừ mặt 1 lần/ngày vào buổi tối
  4. Tất cả đều đúng

Related Articles

Để lại một bình luận