Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌC Đề thi trắc nghiệm bệnh học Cao huyết áp online – Phần 1

Đề thi trắc nghiệm bệnh học Cao huyết áp online – Phần 1

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi bằng cách bấm vào nút “Start”

Bệnh Học: Cao Huyết Áp- Phần 1

Start
Congratulations - you have completed Bệnh Học: Cao Huyết Áp- Phần 1. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
End
Return

Xem tất cả các phần trắc nghiệm Bệnh học Cao huyết áp khác ở đây:

Phần 1 | Phần 2 | Phần 3 | Phần 4 | Phần 5 | Phần 6

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi ở dưới đây

1.Huyết áp bình thường là

  1. Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg hoặc huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg
  2. Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg và huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg
  3. Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg
  4. Huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg

 2. Huyết áp cao khi

  1. Huyết áp tâm thu (tối đa) > 140 mmgHg và/hoặc huyết áp tâm trương (tối thiếu) > 90 mmHg
  2. Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg và/hoặc huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg
  3. Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg và huyết áp tâm trương (tối thiểu) ≤ 90 mmHg
  4. Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 1400 mmHg hoặc huyết áp tâm trương (tối thiểu) ≤ 90 mmHg

 3. Có bao nhiêu loại dụng cụ đo huyết áp

  1. 0 có loại dụng cụ nào dùng để đo huyết áp
  2. 1 loại dụng cụ: huyết áp kế cơ học
  3. 2 loại dụng cụ: huyết áp kế cơ học và huyết áp kế điện tử
  4. 3 loại dụng cụ: huyết áp kế cơ học, huyết áp kế điện tử và huyết áp kế bán tự động

 4. Cao huyết áp thường gặp ở

  1. Trẻ nhũ nhi
  2. Trẻ em
  3. Trung niên
  4. Người lớn tuổi

 5. Tỷ lệ cao huyết áp

  1. 90% do một số bệnh lý gây nên và 10% không rõ nguyên nhân
  2. 90% không rõ nguyên nhân và 10% do một số bệnh lý gây nên
  3. 50% không rõ nguyên nhân và 50% do một số bệnh lý gây nên
  4. Tất cả trường hợp cao huyết áp đều có nguyên nhân rõ ràng

 6. Các nguyên nhân có thể gây cao huyết áp

  1. Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch
  2. Béo phì, cường giáp, cường tuyến yên
  3. Viêm cầu thận, hẹp động mạch thận, thận đa nang
  4. Tất cả đều đúng

 7. Triệu chứng của cao huyết áp

  1. Luôn luôn có tổn thương tim như suy tim trái, suy tim phải, suy tim toàn bộ
  2. Có thể chỉ tình cờ đo huyết áp phát hiện ra khi khám sức khỏe định kỳ
  3. Luôn luôn có dấu hiệu báo trước như nhìn mờ, phù gai thị…
  4. Luôn luôn có tai biến mạch máu não, xuất huyết não, tắc mạch máu não, nhũn não

 8. Chế độ sinh hoạt, ăn uống trong điều trị bệnh cao huyết áp

  1. Hạn chế muối MgCl < 5 g/ngày
  2. Hạn chế muối KCl < 5 g/ngày
  3. Hạn chế muối NaCl < 5 g/ngày
  4. Không hạn chế ăn muối

 9. Chế độ sinh hoạt, ăn uống trong điều trị bệnh cao huyết áp

  1. Nên ăn chất đạm có nguồn gốc từ thịt heo, bò, gà …
  2. Nên ăn chất đạm có nguồn gốc từ cá
  3. Nên ăn mỡ động vật
  4. Nên ăn nhiều dầu dừa

10. Chế độ sinh hoạt, ăn uống trong điều trị bệnh cao huyết áp

  1. Nên ăn nhiều dầu ô liu
  2. Nên ăn nhiều dầu dừa
  3. Nên ăn nhiều mỡ động vật
  4. Không nên dùng đậu nành

11. Chế độ sinh hoạt, ăn uống trong điều trị bệnh cao huyết áp

  1. Nên dùng dầu ô liu, hướng dương, mè, đậu nành …
  2. Nên ăn chất đạm có nguồn gốc từ cá
  3. Không nên ăn quá ngọt
  4. Tất cả đều đúng

 12. Chế độ sinh hoạt, ăn uống trong điều trị bệnh cao huyết áp

  1. Nên dùng các chất kích thích như: rượu, chè, thuốc lá, cà phê…
  2. Tránh dùng các chất kích thích như: rượu, chè, thuốc lá, cà phê…
  3. Nên lao động trí óc nhiều để hạn chế tắc mạch máu não
  4. Nên ăn mặn để hạn chế huyết áp cao.

 13. Nếu bị béo phì, để hạn chế cao huyết áp cần áp dụng chế độ ăn giảm cân

  1. Chế độ ăn: Ít đường, mỡ, nhiều đạm, xơ, rau quả, trái cây
  2. Chế độ ăn: Nhiều đường, mỡ, ít đạm, xơ, rau quả, trái cây
  3. Chế độ ăn: Ít đường, mỡ, đạm, xơ, rau quả, trái cây
  4. Chế độ ăn: Nhiều đường, mỡ, đạm, xơ, rau quả, trái cây

14. Để hạn chế cao huyết áp, cần thiết phải

  1. Nên ăn lạt, không quá 1 muỗng cà phê muối mỗi ngày
  2. Nên ăn chất đạm có nguồn gốc từ cá và thực vật
  3. Hạn chế ăn mỡ động vật, dầu dừa
  4. Tất cả đều đúng

15. Chế độ ăn uống, sinh hoạt trong điều trị cao huyết áp

  1. Ăn nhiều rau cải, trái cây
  2. Ngừng hoặc hạn chế uống nhiều rượu
  3. Bỏ hẳn thuốc lá, sinh hoạt điều độ, tập thể dục đều đặn
  4. Tất cả đều đúng

16. Có tất cả bao nhiêu nhóm thuốc hạ huyết áp thường sử dụng

  1. 5 loại
  2. 6 loại
  3. 7 loại
  4. 8 loại

 17. Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thuốc hạ huyết áp

  1. Thuốc lợi tiểu; thuốc Ca
  2. Thuốc β, thuốc α
  3. Thuốc AT II+; thuốc α+
  4. Thuốc AT II, thuốc UCMC

 18. Thuốc lợi tiểu nào sau đây không thuộc nhóm thuốc lợi tiểu gây mất Kali

  1. Lợi tiểu có thủy ngân
  2. Ức chế Cacobonic anhydrase
  3. Triamteren
  4. Lợi tiểu quai

 19. Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm thuốc lợi tiểu gây mất Kali

  1. Nhóm Kháng Aldosterol, Amilorid, Triamteren
  2. Nhóm Lợi tiểu có thủy ngân, Ức chế cacbonic anhydrase, Lợi tiểu quai, , Lợi tiểu Thiazid
  3. Nhóm Moduretic, Cycloteriam
  4. Tất cả đều đúng

20. Thuốc lợi tiểu nào sau đây thuốc nhóm lợi tiểu gây mất Kali

  1. Nhóm Amilorid
  2. Nhóm Triamteren
  3. Nhóm Aldosterol
  4. Nhóm Thiazid

Related Articles

Để lại một bình luận