Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌC Đề thi trắc nghiệm bệnh học Cao huyết áp online – Phần 5

Đề thi trắc nghiệm bệnh học Cao huyết áp online – Phần 5

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi bằng cách bấm vào nút “Start”

Bệnh Học: Cao Huyết Áp- Phần 2

Start
Congratulations - you have completed Bệnh Học: Cao Huyết Áp- Phần 2. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
End
Return

Xem tất cả các phần trắc nghiệm Bệnh học Cao huyết áp khác ở đây:

Phần 1 | Phần 2 | Phần 3 | Phần 4 | Phần 5 | Phần 6

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi ở dưới đây

1.Carvedilol (Dilatren, Talliton) là thuốc hạ huyết áp:

  1. Nhóm thuốc lợi tiểu
  2. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  3. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  4. Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
  5. Nhóm thuốc ức chế men chuyển
  6. Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II

2. Thuốc hạ huyết áp nào sau đây thuộc nhóm ức chế thụ thể alpha

  1. Doxazosin, Terazosin, Parazosin, Phentolamin, Phenoxybenzamin, Tolazolin
  2. Furosemid, Indapamid, Zestoretic, Spironolacton
  3. Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil
  4. Propranolol, Atenolol, Metoprolol, Acebutolol, Pindolol, Bisoprolol, Calvedilol

3. Thuốc hạ huyết áp nhóm ức chế thụ thể alpha được dùng để điều trị cao huyết áp và phì đại tiền liệt tuyến

  1. Phentolamin
  2. Doxazosin, Terazosin, Parazosin
  3. Phenoxybenzamin
  4. Tolazolin

4. Thuốc hạ huyết áp nhóm ức chế thụ thể alpha ít được sử dụng

  1. Phentolamin
  2. Doxazosin, Terazosin
  3. Parazosin
  4. Phenoxybenzamin, Tolazolin

5. Thuốc hạ huyết áp nhóm ức chế thụ thể alpha còn được sử dụng để điều trị liệt dương

  1. Phentolamin
  2. Doxazosin, Terazosin
  3. Parazosin
  4. Phenoxybenzamin, Tolazolin

6. Các thuốc hạ huyết áp nào sau đây thuộc nhóm Ức chế thụ thể alpha

  1. Furosemid, Indapamid, Zestoretic, Spironolacton
  2. Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil
  3. Propranolol, Atenolol, Metoprolol, Acebutolol, Pindolol, Bisoprolol, Calvedilol
  4. Doxazosin, Prazosin, Alfuzosine

7. Thuốc hạ huyết áp nào sau đây không thuộc nhóm Ức chế thụ thể alpha

  1. Alfuzosine (Xatral)
  2. Metoprolol (Lopresor, Betaloc)
  3. Prazosin (Minipress)
  4. Doxazosin (Carduran)

8. Thuốc hạ huyết áp nào sau đây thuộc nhóm Ức chế thụ thể alpha

  1. Alfuzosine (Xatral)
  2. Pindolol (Visken)
  3. Propranolol (Avlocardyl, Inderal)
  4. Amlodipine (Amlor, Amdepin, Amlopress, Cardilopin)

9. Thuốc hạ huyết áp nào sau đây thuộc nhóm Ức chế thụ thể alpha

  1. Indapamid (Natrilix SR)
  2. Metoprolol (Lopresor, Betaloc)
  3. Prazosin (Minipress)
  4. Furosemid (Lasix, Lasilix)

10. Thuốc hạ huyết áp nào sau đây thuộc nhóm Ức chế thụ thể alpha

  1. Amlodipine (Amlor, Amdepin, Amlopress, Cardilopin)
  2. Acebutolol (Sectral)
  3. Atenolol (Tenormin)
  4. Doxazosin (Carduran)

11. Doxazosin, Terazosin, Parazosin, Phenoxylbenzamin, Tolazolin, Phentolamin là thuốc hạ huyết áp:

  1. Nhóm thuốc lợi tiểu
  2. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  3. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  4. Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
  5. Nhóm thuốc ức chế men chuyển
  6. Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II

12. Doxazosin (Carduran) là thuốc hạ huyết áp:

  1. Nhóm thuốc lợi tiểu
  2. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  3. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  4. Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
  5. Nhóm thuốc ức chế men chuyển
  6. Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II

13. Prazosin (Minipress) là thuốc hạ huyết áp:

  1. Nhóm thuốc lợi tiểu
  2. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  3. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  4. Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
  5. Nhóm thuốc ức chế men chuyển
  6. Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II

14. Alfuzosine (Xatral) là thuốc hạ huyết áp:

  1. Nhóm thuốc lợi tiểu
  2. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  3. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  4. Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
  5. Nhóm thuốc ức chế men chuyển
  6. Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II

15. Các thuốc nào sau đây thuộc nhóm Ức chế men chuyển

  1. Captopril, Enalapril, Lisinopril, Peridopril, Quinapril
  2. Doxazosin, Prazosin, Alfuzosine
  3. Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil
  4. Propranolol, Atenolol, Metoprolol, Acebutolol, Pindolol, Bisoprolol, Calvedilol

16. Thuốc nào sau đây thuộc nhóm Ức chế men chuyển

  1. Captopril (Capoten, Lopril)
  2. Metoprolol (Lopresor, Betaloc)
  3. Alfuzosine (Xatral)
  4. Prazosin (Minipress)

17. Thuốc nào sau đây thuộc nhóm Ức chế men chuyển

  1. Propranolol (Avlocardyl, Inderal)
  2. Enalapril (Benalapril, Renitec, Ednyt)
  3. Prazosin (Minipress)
  4. Pindolol (Visken)

18. Thuốc nào sau đây thuộc nhóm Ức chế men chuyển

  1. Atenolol (Tenormin)
  2. Prazosin (Minipress)
  3. Lisinopril (Zestril)
  4. Indapamid (Natrilix SR)

19. Thuốc nào sau đây thuộc nhóm Ức chế men chuyển

  1. Prazosin (Minipress)
  2. Atenolol (Tenormin)
  3. Prazosin (Minipress)
  4. Peridopril (Coversyl)

20. Thuốc nào sau đây thuộc nhóm Ức chế men chuyển

  1. Atenolol (Tenormin)
  2. Amlodipine (Amlor, Amdepin, Amlopress, Cardilopin)
  3. Alfuzosine (Xatral)
  4. Quinapril (Accupril)

Related Articles

Để lại một bình luận