Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCTrắc nghiệm Bệnh học Đề thi trắc nghiệm Bệnh sâu răng- Phần 1 online

Đề thi trắc nghiệm Bệnh sâu răng- Phần 1 online

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi bệnh Bệnh sâu răng bằng cách bấm vào nút “Start”

Bệnh Sâu Răng- Phần 1

Start
Congratulations - you have completed Bệnh Sâu Răng- Phần 1. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
2122232425
End
Return

Xem tất cả các bài thi trắc nghiệm bệnh học Bệnh sâu răng tại đây:

Đề thi trắc nghiệm Bệnh sâu răng- Phần 1 | Đề thi trắc nghiệm Bệnh sâu răng- Phần 2

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi Bệnh sâu răng ở dưới đây:

1.Sâu răng

  1. Bệnh ở tổ chức cứng của răng
  2. Bệnh ở tổ chức mềm của răng
  3. Bệnh ở tổ chức cứng và mềm của răng
  4. Tất cả đều sai

2. Sâu răng

  1. Tiêu dần các chất vô cơ ở men răng, ngà răng, hình thành lỗ sâu răng
  2. Tiêu dần các chất hữu cơ ở men răng, ngà răng, hình thành lỗ sâu răng
  3. Tiêu dần các chất vô cơ, hữu cơ ở men răng, ngà răng, hình thành lỗ sâu răng
  4. Tất cả đều sai

 3. Đặc điểm của lỗ sâu răng

  1. Có thể tự tái tạo, phục hồi lại
  2. Không thể tự tái tạo, phục hồi lại
  3. Tất cả đều đúng
  4. Tất cả đều sai

4. Thiếu 1 trong các yếu tố sau sẽ không hình thành sâu răng

  1. Răng
  2. Vi khuẩn, thời gian
  3. Đường, bột
  4. Tất cả đều đúng

 5. Chất lượng tổ chức cứng của răng

  1. Mọi người đều giống nhau
  2. Mọi người cùng gia đình đều giống nhau
  3. Mỗi người rất khác nhau
  4. Tất cả đều sai

 6. Yếu tố đóng vai trò quan trọng trong sâu răng

  1. Chất lượng tổ chức cứng của răng
  2. Thức ăn
  3. Vi khuẩn
  4. Mảng bám

 7. Trong một môi trường, điều kiện sinh hoạt, ăn uống như nhau

  1. Sâu răng sẽ giống nhau
  2. Sâu răng sẽ khác nhau
  3. Tất cả đều đúng
  4. Tất cả đều sai

 8. Sâu răng chỉ hình thành khi

  1. Thức ăn, đường bám dính vào răng
  2. Thức ăn, đường bám dính vào nướu
  3. Thức ăn, đường bám dính vào lợi
  4. Tất cả đều đúng

9. Vi khuẩn gây sâu răng sẽ hoạt động

  1. Trên bề mặt chất bám dính tạo thành mảng bám
  2. Trong chất bám dính tạo thành mảng bám
  3. Dưới chất bám dính tạo thành mảng bám
  4. Tất cả đều đúng

10. Vi khuẩn gây sâu răng

  1. Phân hủy chất đường lên men tạo thành kiềm
  2. Phân hủy chất đường lên men tạo thành acid
  3. Phân hủy chất đường lên men tạo thành muối
  4. Phân hủy chất đường lên men tạo thành CO2 và H2O

11. Vi khuẩn gây sâu răng

  1. Phân hủy chất đạm tạo thành acid
  2. Phân hủy chất mỡ tạo thành acid
  3. Phân hủy chất đường chưa lên men tạo thành acid
  4. Phân hủy chất đường lên men tạo thành acid

12. Men răng, ngà răng bị phá hủy để tạo thành lỗ sâu do

  1. Acid
  2. Kiềm
  3. Muối
  4. CO2 và H2O

13. Vi khuẩn gây sâu răng, xâm nhập đầu cuống răng gây

  1. Nhiễm khuẩn tủy răng
  2. Hoại tử tủy răng
  3. Nhiễm khuẩn vùng cuống răng
  4. Hoại tử vùng cuống răng

14. Vi khuẩn gây sâu răng, sau khi xâm nhập vào đầu cuống răng sẽ đi đến vùng gần

Họng, mũi, mắt

  1. Tim
  2. Thận
  3. Khớp tay, khớp chân

15. Vi khuẩn gây sâu răng, sau khi xâm nhập vào đầu cuống răng sẽ đi đến vùng xa

  1. Họng
  2. Mũi
  3. Mắt
  4. Tim, thận

16. Sâu men răng

  1. Chưa thấy đau
  2. Cảm giác ê buốt khi ăn đồ chua, ăn đồ ngọt, uống nước nóng hay lạnh
  3. Đau nhiều hơn sâu ngà nông
  4. Đau tự nhiên, đay theo nhịp đập

17. Sâu men răng

  1. Chưa thấy đau
  2. Ê buốt khi ăn đồ chua, ngọt
  3. Đau nhiều
  4. Đau dữ dội

18. Sâu men răng

  1. Đốm trăng hoặc vàng trên men răng
  2. Vào ngà răng
  3. Vào sát buồng tủy
  4. Đáy lỗ sâu ngà, vào tủy

19. Sâu men răng

  1. Đốm vàng hoặc xanh trên men răng
  2. Đốm xanh hoặc đen trên men răng
  3. Đốm đen hoặc trắng trên men răng
  4. Đốm trắng hoặc vàng trên men răng

20. Sâu ngà nông

  1. Trên men răng
  2. Vào ngà răng
  3. Vào sát buồng tủy
  4. Đáy lỗ sâu ngà, vào tủy

21. Sâu ngà nông

  1. Chưa thấy đau
  2. Cảm giác ê buốt khi ăn đồ chua, ăn đồ ngọt, uống nước nóng hay lạnh
  3. Đau nhiều hơn sâu ngà nông
  4. Đau tự nhiên, đay theo nhịp đập

 22. Sâu ngà nông

  1. Đau tự nhiên
  2. Đau theo nhịp đập
  3. Nhai bình thường đã đau
  4. Nhai bình thường không đau

23. Sâu ngà nông

  1. Thức ăn lọt vào hoặc chọc tăm vào chỗ sâu không có cảm giác ê, buốt
  2. Thức ăn lọt vào hoặc chọc tăm vào chỗ sâu sẽ có cảm giác ê, buốt
  3. Tất cả đều đúng
  4. Tất cả đều sai

 24. Sâu ngà nông

Hết đau khi hết tác nhân kích thích

Vẫn còn đau khi hết tác nhân kích thích

Đau thường xuyên kể cả không có tác nhân kích thích

Tất cả đều đúng

Câu 25. Sâu ngà sâu

  1. Trên men răng
  2. Vào ngà răng
  3. Vào sát buồng tủy
  4. Đáy lỗ sâu ngà, vào tủy

Related Articles

Để lại một bình luận