Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCTrắc nghiệm Vi sinh Đề thi trắc nghiệm Bệnh sinh và kiểm soát các bệnh do virus online

Đề thi trắc nghiệm Bệnh sinh và kiểm soát các bệnh do virus online

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi Bệnh sinh và kiểm soát các bệnh do virus bằng cách bấm vào nút “Start”

BỆNH SINH VÀ KIỂM SOÁT CÁC BỆNH DO VIRUS

Start
Congratulations - you have completed BỆNH SINH VÀ KIỂM SOÁT CÁC BỆNH DO VIRUS. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
11End
Return

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi Bệnh sinh và kiểm soát các bệnh do virus dưới đây:

1. Chọn đáp án sai
A. Phần lớn trường hợp nhiễm virus không gây ra tình trạng bệnh lý
B. Một dòng virus được gọi là độc hơn nếu gây bệnh nặng hơn.
C. Để gây bệnh virus phải đi vào tế bào ký chủ và nhân lên, gây tổn thương
D. Virut Rota gây bệnh tại nơi xâm nhập và lan tràn
2. Đặc điểm nào là của bệnh nhiễm virus tại chỗ
A. Thời kỳ ủ bệnh ngắn
B. Virus không vào máu
C. Thời gian miễn dịch ngắn và không thay đổi
D. Vai trò của IgA rất quan trọng.
3. Chọn các phát biểu sau:
(1) Cơ chế hồi phục liên quan đến miễn dịch dịch thể, miễn dịch tế bào, interferon,
cytokin,…
(2) Virus Cytomegalo thuộc nhóm Picorna gây bệnh tại miệng và đường tiêu hóa
(3) Enzyme ly giải có vai trò trong chu kỳ nhân lên của virut
(4) Giai đoạn nhiễm trùng huyết thường dài
(5) Nhiễm trùng cấp tính do vi khuẩn sinh mủ là đặc trưng của bạch cầu đơn nhân
(6) Rubella, HBV, Herpes gây ra nhiễm trùng mãn tính
Số phát biểu đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
4. Đặc điểm của nhiễm trùng chậm
A. Thời gian ủ bệnh ngắn
B. Virus liên tục nhân lên
C. Triêu chứng lâm sàng thường rõ ràng
D. Tất cả đều đúng

12. Liên quan đến nhiễm virut ở da (chọn câu sai)
A. Virus có thể đi vào nhờ vào những tổn thương nhỏ, do vết cắn, tiêm chích,…
B. Lớp biểu bì thường gây nhiễm trùng toàn thân do không có mạch máu và thần kinh.
C. Dát là một trong những tổn thương da, do sự giãn nở mạch máu, nếu có phù nề sẽ gây
ra sẩn.
D. Mụn nước là một trong nhưng tổn thương da do lớp thượng bì bị ảnh hưởng và sẽ gây
ra mụn mủ nếu có viêm.
13. Chọn câu sai khi nói về khuyết tật thai nhi:
A. Xảy ra nghiêm trọng nhất từ tuần 3-8
B. Phần lớn trường hợp nhiễm virus của mẹ đưa đến tình trạng có virus trong máu và ảnh
hưởng đến thai nhi
C. Nhiễm trùng ở mẹ qua đường âm đạo dẫn đến nhiễm trùng màng ối gây nhiễm trùng
thai gây dị tật.
D. Virus Rubella là tác nhân hàng đầu gây ra khuyết tật bẩm sinh ở người.
Ghép cột A với cột B sao cho phù hợp nhất:
A B
14. Nhiễm trùng tử cung A. Bệnh tim bẩm sinh, mù hoàn toàn hoặc một
phần, điếc do thần kinh cảm giác.
15. Virus Rubella B. Sảy thai tự nhiên
16. Nhiễm trùng mẹ C. Ức chế virus và không làm hại tế bào ký chủ.
17. Viêm não St.Louis D. Gây chết thai, sinh non, chậm phát triển trong
tử cung, nhiễm trùng dai dẳng sau sinh
18. Chất kháng virus E. Nguy hiểm cho người cao tuổi
19. Chọn câu đúng:
A. Thuốc kháng virus cần phải có enzyme hoạt hóa trong cơ thể rồi mới hoạt động như
một chất ức chế virus
B. Chất đồng dạng mucleosides ngăn cản quá trình phiên mã của acid nucleic.
C. Indinavir là chất đồng dạng nucleotid trị virus HIV-1 và HIV-2
D. Methisazone là thuốc kháng virus đầu tiên ức chế virus bệnh sởi.
20. Chọn câu sai
A. Interferons là protein thuộc họ Cytokine do ký chủ tạo ra nhằm ngăn cản sự nhân đôi
của virus
B. Nhiễm virus tác động làm sản xuất IFNs, và virus RNA cảm ứng mạnh hơn.
C. Các týp IFNs khác nhau về hoạt tình kháng virus và giống nhau về hoạt tính điều hòa
tế bào
D. Virus có thể phong bế protein then chốt PKR protein kinase, kích hoạt yếu tố ức chế,
phong bế sự dẫn nạp tín hiệu tạo interferons hoặc trung hòa IFN-ɡ
Ghép các yếu tố liên quan
A B
21. Vaccin virus A. hiệu quả như miễn dịch tự nhiên
22. Vaccin sống B. globulin miễn dịch
23. Vaccin chết C. ức chế quá trình hấp phụ
24. Phòng ngừa thụ động D. không bị đột biến trử lại thành dòng độc lực
25. Amantadin E. hoạt động dựa vào đáp ứng miễn dịch.
26. Thuốc kháng virus nào có tác dụng ức chế bằng cách phong bế giai đoạn cởi bỏ lớp vỏ
của virus
A. Acyclovir
B. Amantadin
C. Saquinavir
D. Methisazone
27. u điểm của vaccin chứa virus sống đã làm yếu đi so với vaccin chứa virus chết
A. Nhân lên trong ký chủ và tạo hiệu quả lâu dài
B. Gây đáp ứng miễn dịch tốt hơn
C. Tạo hiệu quả miễn dịch như trong miễn dịch tự nhiên
D. Tất cả đều đúng
28. Bệnh nào tác nhân là do virus
A. Bạch cầu não đa ổ tiến triển
B. Viêm toàn não xơ cứng bán cấp
C. Não xốp bán cầu
D. A và B đúng
29. Bệnh lý lâm sàng do nhiễm virus là kết quả của quá trình tương tác giữa virus và ký chủ
A. Đúng
B. Sai
30. Vaccin phòng dại là vaccin virus sống
A. Đúng
B. Sai

Related Articles

Để lại một bình luận