Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCTrắc nghiệm sản khoa Đề thi trắc nghiệm Các phương pháp đình chỉ thai P4 online

Đề thi trắc nghiệm Các phương pháp đình chỉ thai P4 online

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi Các  phương pháp đình chỉ thai  bằng cách bấm vào nút “Start”

Các phương pháp đình chỉ thai P4

Start
Congratulations - you have completed Các phương pháp đình chỉ thai P4. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
16171819End
Return

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi Các phương pháp đình chỉ thai dưới đây:

Các phương pháp đình chỉ thai P1| Các phương pháp đình chỉ thai P2 | Các phương pháp đình chỉ thai P3 | Các phương pháp đình chỉ thai P4

1.Lợi ích của KHHGĐ là:
A. Hướng dẫn có số con thích hợp
B. Bảo vệ sức khoẻ cho người phụ nữ
C. Có điều kiện nuôi dạy con cái tốt hơn.
D.  Các câu trên đều đúng
2. Quyền của người sử dụng KHHGĐ khi áp dụng BPTT là:
A. Quyền được lựa chọn
B. Quyền được giữ bí mật

C. Quyền được tôn trọng
D. Cả 4 câu trên đều đúng
3. Lợi ích của bao cao su là:
A. Được cung cấp sẵn
B. Tỷ lệ tránh thai cao
C. Tránh được lây nhiễm bệnh
D. Tránh thai và tránh được lây nhiễm bệnh
4. BPTT tính ngày phóng noãn không được chỉ định cho những người:
A. Vòng kinh không đều.
B. Hay quên.
C. Không biết tính ngày phóng noãn.
D. Các câu trên đều đúng.
5. Các BPTT khẩn cấp được chỉ định cho những người:
A. Sau giao hợp không được bảo vệ.
B. Bao cao su bị thủng.
C. Bị cưỡng bức.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
6. Các BPTT khẩn cấp phù hợp cho VTN là:
A. Viên thuốc tránh thai kết hợp.
B. Đặt dụng cụ tử cung
C. Bao cao su.
D. Câu A và câu C đúng
7. Những tai biến và hậu quả của nạo phá thai là:
A. Choáng, chảy máu, nhiễm khuẩn.
B. Dính buồng tử cung, viêm tiểu khung.
C. Vô sinh, dễ bị chửa ngoài tử cung.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
8. BPTT theo ngày kinh:
A. Đơn giản
B. Rẻ tiền
C. Tỷ lệ thất bại cao
D. Các câu trên đều đúng
9. Xuất tinh ngoài âm đạo:
A. Đảm bảo tránh thai 100%
B. Chắc chắn tránh được bệnh LTQĐTD.
C. Vẫn có thể có thai ngoài ý muốn
D. Chi phí cao
10. Sau khi thắt ống dẫn tinh, khi sinh hoạt tình dục phải:
A. Sử dụng bao cao su 20 lần.
B. Chỉ cần sử dung bao cao su 10 lần là đủ
C. Không cần sử dụng bao cao su vì ống dẫn tinh đã bị thắt.
D. Chỉ cần xuất tinh ngoài âm đạo là đủ

11. Mục tiêu của tư vấn kế hoạch hóa gia đình nhằm:
A. Lắng nghe những thắc mắc, những khó khăn của khách trong lãnh vực kế hoạch
hóa gia đình.
B. Cung cấp cho khách những thông tin cần thiết về các biện pháp tránh thai.
C. Giúp khách có những quyết định về sinh sản một cách tự nguyện và cân nhắc.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
12. Điểm khác biệt chủ yếu giữa thông tin và truyền thông là:
A. Thông tin có thể chỉ diễn ra một lần, truyền thông là một quá trình liên tục.
B. Thông tin không đòi hỏi tính liên hệ hai chiều, truyền thông lại đòi hỏi tính chất
này.
C. Thông tin chỉ hạn chế trong thông tin và kiến thức, truyền thông mở ra cả thái độ,
tình cảm và kỹ năng.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
13. Mô hình truyền thông đầy đủ bao gồm bao nhiêu phần tử?
A. 3 phần tử.
B. 4 phần tử.
C. 5 phần tử.
D. 6 phần tử.
14. Trong các phần tử của mô hình truyền thông, phần tử nào có vị trí đặc biệt
quan trọng?
A. Nguồn truyền thông.
B. Đối tượng truyền thông.
C. Thông điệp truyền thông.
D. Sự phản hồi.
15. Điểm yếu của loại hình truyền thông đại chúng là:
A. Khó chọn lựa được thông điệp truyền thông thích hợp.
B. Ít có tác dụng trong lãnh vực dân số – kế hoạch hóa gia đình.
C. Không biết được đối tượng tiếp nhận thông điệp như thế nào.
D. Không thuận lợi cho việc chuyển đổi thái độ và hành vi.
16. Ưu điểm của loại hình truyền thông trực tiếp so với truyền thông đại chúng
trong lãnh vực dân số – kế hoạch hóa gia đì
nh là:
A. Dễ tạo được dư luận xã hội.
B. Có thể điều chỉnh nội dung thông điệp trong quá trình truyền thông.
C. Có thể thay đổi cách thức truyền đạt cho phù hợp với đối tượng hơn.
D. Chỉ có B và C đúng.
17. Mục đích cuối cùng của công tác truyền thông nhằm:
A. Cung cấp thông tin cần thiết.
B. Nhận được sự phản hồi của đối tượng truyền thông.
C. Chuyển đổi được nhận thức và hành vi của đối tượng.
D. Thay đổi được suy nghĩ của đối tượng.
hích)

18. Bệnh nào sau đây có chống chỉ định dùng thuốc viên tránh thai loại phối
hợp:
A. Lao phổi
B. Ung thư đại tràng
C. U tiết prolactine
D. U nang buồng trứng cơ năng
19. Triệt sản nữ:
A. Là biện pháp tránh thai áp dụng cho những trường hợp chống chỉ định dùng thuốc
tránh thai
B. Tất cả mọi phụ nữ đều có thể áp dụng biên pháp này
C. Biện pháp này rất có hiệu quả đối với những người mắc bệnh suy tim
D. Tất cả những câu trên đều sai

Related Articles

Để lại một bình luận