Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCTrắc nghiệm sản khoa Đề thi trắc nghiệm Chảy máu sau sinh P1 online

Đề thi trắc nghiệm Chảy máu sau sinh P1 online

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi Chảy máu sau sinh bằng cách bấm vào nút “Start”

Chảy máu sau sinh P1

Start
Congratulations - you have completed Chảy máu sau sinh P1. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
2122232425
2627282930
End
Return

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi Chảy máu sau sinh dưới đây:

1. Gọi là chảy máu sau đẻ khi lượng máu mất trên (chọn câu đúng nhất):
A. 300 ml
B. 400 ml
C. 500 ml
D. 700 ml
2. Thuốc nào không làm tăng co bóp cơ tử cung trong điều trị đờ tử cung
A. Oxytocin
B. Ergometrin
C. Prostaglandin
D. Buscopan
3. Chảy máu sau đẻ thường xảy ra:
A. 6 giờ đầu sau đẻ
B. 12 giờ sau đẻ
C. 24 giờ sau đẻ
D. Những ngày sau đẻ
4. Triệu chứng nào dưới đây không phải là đờ tử cung còn hồi phục:
A. Tử cung co hồi kém
B. Tử cung co hồi kém còn đáp ứng với các thuốc tăng co bóp tử cung
C. Tử cung co hồi kém còn đáp ứng với kích thích cơ học
D. Cơ tử cung không còn đáp ứng với mọi kích thích

5. Tần suất chảy máu sau đẻ có thể gặp:
A. 18-26%
B. 10%
C. 30%
D. 40%
6. Nguyên nhân thông thường nhất của chảy máu sau đẻ là:
A. Vỡ tử cung
B. Đờ tử cung
C. Rách cổ tử cung
D. Rách âm đạo
7. Chảy máu trong chuyển dạ và sau đẻ được tính từ khi:
A. Chuyển dạ cho đến 4 giờ sau sổ thai
B. Chuyển dạ cho đến 6 giờ sau sổ thai
C. Chuyển dạ cho tới 12 giờ sau sổ thai
D. Chuyển dạ tới 24 giờ sau sổ thai
8. Ra máu âm đạo trong rau bong non thường đi kèm:
A. Cơn co tử cung mau và mạnh
B. Tăng trương lực cơ bản cơ tử cung
C. Cơn co tử cung không đồng bộ
D. Cơn co tử cung thưa
9. Rau bong non thường hay gặp ở bệnh nhân:
A. Béo phì
B. Tiểu đường
C. Tiền sản giật và sản giật
D. Cao huyết áp từ trước khi có thai
10. Ra máu âm đạo trong chuyển dạ của rau tiền đạo thường có tính chất:
A. Đỏ tươi, lẫn máu cục
B. Lờ lờ máu cá
C. Đen, ít một
D. Đỏ sẫm.
11. Chỉ định mổ cắt tử cung trong trường hợp băng huyết sau đẻ nào sau đây:
A. Đờ tử cung.
B. Rách cổ tử cung.
C. Sót nhau.
D. Rau cài răng lược.
12. Một trong các yếu tố sau đây ít có nguy cơ gây băng huyết sau đẻ:
A. Gây mê sâu.
B. Chuyển dạ kéo dài.
C. Đẻ quá nhanh.
D. Suy thai trong tử cung.
13. Các triệu chứng sau không gặp trong đờ tử cung
A. Tử cung nhão
B. Tử cung co hồi tốt nhưng máu vẫn chảy
C. Không thành lập cầu an toàn
D. Câu A, C đúng
14. Rau cài răng lược
A. Là rau bám rộng, lan xuống vào đoạn dưới tử cung
B. Là rau bị cầm tù trong buồng tử cung sau đẻ
C. Là rau bám trực tiếp vào cơ tử cung,
D. Câu B và C đúng
15. Triệu chứng của rau cài răng lược toàn phần:
A. Sau khi thai sổ > 1 giờ, rau không bong, chảy máu ít hoặc không chảy máu
B. Sau khi thai sổ > 1 giờ, rau vẫn không bong, chảy máu nhiều
C. Đưa tay vào buồng tử cung có thể bóc được toàn bộ bánh rau
D. Câu A và C đúng
16. Chẩn đoán rách tầng sinh môn dựa vào các dấu hiệu sau
A. Sau đẻ tử cung co hồi kém
B. Ra máu sau khi sổ thai hoặc sau sổ nhau
C. Kiểm tra âm đạo thấy vết rách
D. A, B và C đều đúng
17. Băng huyết muộn sau đẻ thường do:
A. Đờ tử cung.
B. Vỡ tử cung.
C. Rách âm đạo.
D. Rối loạn đông máu.
18. Xử trí rách TSM theo phác đồ sau:
A. Dùng kháng sinh + làm thuốc âm hộ.
B. Khâu hồi phục + dùng kháng sinh.
C. Khâu hồi phục + dùng kháng sinh + nghỉ ngơi.
D. Khâu hồi phục + dùng kháng sinh + làm thuốc âm hộ + nghỉ ngơi.
19. Chảy máu trong thời kỳ bong rau là chảy máu từ:
A. Buồng tử cung.
B. Cổ tử cung.
C. Âm đạo.
D. Diện rau bám.
20. Phương pháp xử lý đúng nhất băng huyết sau đẻ là:
A. Tăng co + xoa đáy tử cung.
B. Kiểm soát tử cung+ tăng co.
C.  Dựa vào tính chất và nguyên nhân băng huyết để chọn biện pháp thích hợp.
D. Kiểm soát tổn thương đường sinh dục.
21. Triệu chứng có giá trị nhất để chẩn đoán sót rau sau đẻ là:
A. Chảy nhiều máu đỏ và máu cục ở âm đạo.
B. Huyết áp tụt.

C. Tử cung có cầu an toàn.
D. Kiểm tra bánh rau thấy khuyết múi rau.
22. Sang chấn đường sinh dục không gồm trường hợp sau
A. Vỡ tử cung.
B. Khối huyết tụ âm đạo.
C. Đờ tử cung.
D. Rách cổ tử cung.
23. Chẩn đoán mức độ mất máu không dựa vào
A. Quan sát tình trạng chảy máu ra âm đạo.
B. Xét nghiệm công thức máu.
C. Toàn trạng bệnh nhân.
D. Xét nghiệm máu chảy, máu đông.
24. Nguyên nhân gây đờ tử cung do:
A. Chuyển dạ kéo dài.
B. Tử cung có sẹo mổ cũ.
C. Thai non tháng.
D. Ngôi bất thường.
25. Triệu chứng nào sau đây không gặp trong đờ tử cung:
A. Tử cung nhão.
B. Tử cung co hồi tốt nhưng máu vẫn chảy.
C. Không thành lập cầu an toàn.
D. Máu chảy từ âm đạo đỏ sẫm lẫn cục.
26. Băng huyết muộn trong giai đoạn hậu sản thường do:
A. Đờ tử cung
B. Sót rau
C. Rách âm đạo
D. Rối loạn đông máu
27. Bệnh lý nào sau đây không phải là biến chứng trực tiếp của băng huyết
sau sanh:
A. Hội chứng Sheehan
B. Hội chứng Leventhal
C. Nhiễm trùng hậu sản
D. Suy thận
28. Nguyên nhân thường gặp nhất ở sản phụ lớn tuổi đa sản bị băng huyết:
A. Rách đường sinh dục dưới
B. Sót rau, sót màng rau
D. Đờ tử cung
E. Rau tiền đạo trung tâm hoàn toàn
29. Sau khi sanh để theo dõi có bị băng huyết sau sanh hay không, nên để sản
phụ nằm tại phòng sanh trong thời gian:
A. 10 – 30 phút
B. 40 – 60 phút
C. 60 – 120 phút

D. 120 – 240 phút
30. Nghĩ đến nguyên nhân nào sau đây nếu sau khi sổ rau nắn thấy tử cung co
không tốt, máu âm đạo ra nhiều:
A. Sót rau, sót màng
B. Còn bánh rau phụ
C.Chấn thương đường sinh dục
D. Đờ tử cung

Related Articles

Để lại một bình luận