Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌC Đề thi trắc nghiệm Giải Phẫu Bệnh – Phần 1 (20 test)

Đề thi trắc nghiệm Giải Phẫu Bệnh – Phần 1 (20 test)

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi bằng cách bấm vào nút “Start” 

Giải Phẫu Bệnh- Phần 1

Start
Congratulations - you have completed Giải Phẫu Bệnh- Phần 1. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
End
Return

Xem tất cả các phần trắc nghiệm Giải Phẫu Bệnh khác ở đây:

Phần 1 | Phần 2 | Phần 3 | Phần 4 | Phần 5 | Phần 6 | Phần 7 | Phần 8 | Phần 9 |

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi ở dưới đây

Câu 1: Phương pháp xét nghiệm tế bào học nào sau đây hay được sử dụng nhất:

  1. Chọc hút bằng kim nhỏ
  2.  Tế bào học bong
  3. Phương pháp áp
  4.  Lấy các chất dịch

Câu 2: Tỷ lệ tế bào lớn trong bệnh u lympho hỗn hợp tế bào lớn và tế bào nhỏ nhân khía là:

  1. < 25%
  2.  25 – 50%.
  3.  50- 75%.
  4.  > 75%.

Câu 3: Ung thư độ 2, tỷ lệ tế bào không biệt hoá là:

  1. < 25%
  2.  25 – 50%                          
  3. . 50 – 75%
  4.  > 75%

Câu 4: Yếu tố nào sau đây có tính chất quyết định trong quá trình hình thành huyết khối:

  1. Tăng tính đông máu
  2.  Tổn thương nội mô
  3. Rối loạn huyết động
  4. Sự có mặt của một vật lạ trong lòng tuần hoàn.

Câu 5: Đối với chẩn đoán lâm sàng kết hợp với chẩn đoán mô bệnh học, theo thông lệ thì độ chẩn đoán chính xác đạt:

  1. < 60%
  2.  < 80%
  3.  < 9 – 92%
  4. 98%

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây được sử dụng để phân biệt u lành với u ác:

  1. Phát triển đồng đều
  2. Phát triển thành nhiều nhánh, nhiều mũi
  3. Di căn nhiều nơi
  4.  Thường hay tái phát

Câu 7: Điểm khác biệt giữa u và viêm, đó là:

  1. U tạo ra một mô mới.
  2. U làm thay đổi một mô sẵn có
  3. U chịu sự chỉ huy của cơ thể
  4. U sinh sản có giới hạn về không gian và thời gian

Câu 8: Điểm khác biệt giữa u và hiện tượng quá sản, đó là:

  1. U sinh sản tế bào liên tục, không có giới hạn
  2. U sinh sản quá mức có thể bù đắp lại sự mất chất
  3. Có giới hạn về số lượng và thời gian sinh sản tế bào
  4. Nằm trong sự điều khiển của cơ thể

Câu 9: Chẩn đoán nào sau đây có tính chất quyết định trong việc chẩn đoán xác định ung thư:

  1. Tế bào bệnh học
  2.  Chụp cắt lớp vi tính.
  3. Nội soi
  4.  Mô bệnh học

Câu 10: Chẩn đoán lâm sàng kết hợp với chẩn đoán hoá mô miễn dịch thì mức độ chẩn đoán chính xác đạt được là:

  1. < 60%
  2.  < 80%
  3.  < 9 – 92%
  4.   ≤ 98%

Câu 11: Trên phiến đồ tế bào học đặc điểm nào sau đây là ung thư loại III:

  1. Tế bào học không điển hình nhưng không có tế bào ác tính
  2. Tế bào nghi ngờ ác tính nhưng không kết luận được
  3. Tế bào học rất nghi ngờ ác tính
  4.  Tế bào học xác định là ác tính

Câu 12: Đặc điểm mô học của một nang lao bao giờ cũng phải có:

  1. Tế bào khổng lồ
  2.  Tế bào bán liên
  3. Hoại tử bã đậu
  4.  Tế bào viêm.

Câu 13: Về vi thể, ở cơ tim, bệnh sốt thấp biểu hiện bằng:

  1. Các ổ sùi loét.
  2.  Các ổ áp xe nhỏ.
  3. Hạt Aschoff.
  4. Các vết trợt

Câu 14: Sau nhồi máu cơ tim, vùng cơ tim bị hoại tử tạo ra một phản ứng viêm cấp điển hình trong:

  1. Ngày đầu
  2.  2 – 3 ngày             
  3. 4 – 5 ngày
  4.  6 – 7 ngày

Câu 15: Hình ảnh vi thể của viêm phổi thuỳ giai đoạn xung huyết là:

  1. Một viêm phế nang nước đồng đều, vách phế nang rõ, nhiều huyết quản giãn
  2. Vách phế nang dày, xung huyết và phù, lòng phế nang chứa đầy sợi tơ huyết
  3. Vách phế nang bắt đầu tan rã, lòng nhiều bạch cầu đa nhân, đại thực bào
  4. Vách phế nang mỏng, xung huyết và phù, lòng chứa nhiều hồng cầu

Câu 16: Đặc điểm tế bào trong ung thư biểu mô vẩy phổi là:

  1. Hình tròn, đa diện chế nhày
  2. Hình tròn, đa diện, không chế nhày, có sừng hoá
  3. Hình trụ, chế nhày
  4. Hình tròn, đa diện, chế nhày, có sừng hoá

Câu 17: Nhân của tế bào u trong ung thư biểu mô tế bào nhỏ phổi có đặc điểm như sau:

  1. Có chất nhiễm sắc mịn, nhiều nhân chia
  2. Chất nhiễm sắc thô, hạt nhân to và rõ
  3. Tỷ lệ nhân/bào tương rất thấp
  4. Thường ở ngoại vi tế bào

Câu 18: Đặc điểm tế bào trong ung thư biểu mô tế bào nhỏ là:

  1. Có kích thước lớn, bào tương nhiều và rõ
  2. Có kích thước nhỏ, đều nhau, bào tương ít, riềm tế bào khó xác định
  3. Có kích thước nhỏ,tập trung thành đám, có cầu nối gian bào, chế nhày rõ
  4. Có kích thước lớn, không chế nhày, có sừng hoá

Câu 19: Đối với tế bào biểu mô kiềm tính, tỷ lệ nhân/nguyên sinh chất tăng nhẹ là loại loạn sản nào sau đây:

  1. Độ I
  2.  Độ II
  3.  Độ III
  4. Độ IV

Câu 20: Đặc điểm khác biệt về vi thể của viêm niêm mạc dạ dày mạn tính thể teo nhẹ và viêm nông là:

  1. Tế bào biểu mô phủ có nhiều thay đổi loạn dưỡng hoặc nong từng chỗ
  2. Các khe tuyến kéo dài biểu hiện sự phá huỷ, tái tạo
  3. Hình thái của tuyến thường không thay đổi
  4. Tổn thương tế bào tuyến và giảm nhẹ thể tích tuyến

Related Articles

Để lại một bình luận