Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌC Đề thi trắc nghiệm Hóa sinh – Phần 7 (20 test)

Đề thi trắc nghiệm Hóa sinh – Phần 7 (20 test)

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi bằng cách bấm vào nút “Start” 

Hóa Sinh- Phần 7

Start
Congratulations - you have completed Hóa Sinh- Phần 7. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
End
Return

Xem tất cả các phần trắc nghiệm Hóa Sinh khác ở đây:

Phần 1 | Phần 2 | Phần 3 | Phần 4 | Phần 5 | Phần 6 | Phần 7 | Phần 8

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi ở dưới đây

1.Hiện tượng phân bạc màu  gặp trong bệnh lý:

A. Áp- xe gan

B. Tan máu

C. Nhiễm virus viêm gan B

D. Tắc mật

2. Albumin có tác dụng gì trong máu:

A. Vận chuyển oxy

B. Tham gia vào quá trình đông máu

C. Duy trì áp suất thẩm thấu và vận chuyển một số chất không tan trong nước

D. Tất cả các ý trên đều đúng

3.  Albumin có bản chất là gì:

A. Polysaccarid tạp

B. Polysaccarid thuần

C. Protein tạp

D. Protein thuần

4. Xét nghiệm nào sau đây có giá trị trong chẩn đoán xác định bệnh Goutte:

A. Xét nghiệm protein toàn phần

B. Xét nghiệm acid uric máu

C. Xét nghiệm ure máu

D. Cholesterol toàn phần trong máu

5. Bệnh nhân bị vàng da do nguyên nhân nào sau đây xét nghiệm Bilirubin   trong nước tiểu thấy âm tính.

A. Vàng da do nguyên nhân tại gan

B. Vàng da do nguyên nhân trước gan

C. Vàng da do viêm gan virut

D. Vàng da do nguyên nhân sau gan

6. Đặc điểm xét nghiệm của vàng da do nguyên nhân trước gan:

A. Bilirubin toàn phần giảm

B. Có sắc tố mật, muối mật niệu

C. Bilirubin tự do tăng cao

D. Bilirubin liên hợp tăng cao

7.  Bilirubin tự do là một chất độc, nó được khử độc bằng cách:

A. Liên hợp với acid glucuronic

B. Đào thải ra ngoài qua nước tiểu

C. Cố định và thải trừ

D. Tất cả các ý trên đều đúng

8. Trong trường hợp vàng da tại gan, biểu hiện xét nghiệm:

A. Tăng bilirubin tự do trong máu

B. Nồng độ bilirubin máu bình thường

C. Tăng bilirubin liên hợp trong máu

D. Tăng cả bilirubin tự do và liên hợp

9. Vasopressin ( ADH) là hormon có tác dụng nào sau đây:

A. Chống bài niệu

B. Kích thích tăng trưởng

C. Co cơ tử cung

D. Kích thượng thận tố

10. Để đánh giá chức năng chuyển hoá protid của gan cần làm xét nghiệm?

A. Định lượng protein, albumin trong máu

B. Định lượng cholestrol, triglycerid trong máu

C. Định lượng protein trong nước tiểu

D. Định lượng ure, creatinin trong nước tiểu

11. Để đánh giá chức năng lọc của thận cần làm xét nghiệm nào?

A. Định lượng ure, creatinin trong máu

B. Định lượng cholestrol, triglycerid trong máu

C. Định lượng protein trong nước tiểu

D. Định lượng ure, creatinin trong nước tiểu

12. Nguyên liệu để tổng hợp acid mật là :

A. Monosaccarid

B. Glycogen

C. Cholesterol

D. Albumin

13. Mật có tác dụng nào sau đây:

A. Tăng nhu động ruột

B. Nhũ tương hoá lipid

C. Đào thải chất độc

D. Tất cả các ý trên đều đúng

14. Thành phần chính của mật gồm:

A. Enzym lipase, sắc tố mật, muối mật

B. Sắc tố mật, muối mật, cholesterol

C. Enzym lipase, sắc tố mật, muối mật, cholesterol

D. Vitamin A, sắc tố mật, muối mật, cholesterol

15. Khi viêm gan thì xét nghiệm có thể thấy:

A. Enzym AST và amylase tăng cao

B. Enzym ALT và lipase tăng cao

C. Enzym AST và ALT tăng cao

D. AST và CK tăng cao

16. Nghiệm pháp chất màu BSP để thăm dò chức năng nào của gan:

A. Chuyển hoá glucid và protid

B. Khử độc

C. Chuyển hoá lipid

D. Tạo mật của gan

17. Vai trò của muối trong cơ thể

A. Điều hoà thân nhiệt

B. Bảo vệ cơ thể

C. Tạo áp suất thẩm thấu

D. Tạo năng lượng

18. Gan thực hiện chức năng duy trì cân bằng đường máu thông qua:

A. Chức phận chuyển hoá glucid

B. Chức năng khử độc

C. Chức năng tạo mật

D. Chức năng đông máu

19. Kim loại nặng và các chất màu được gan khử độc theo phương thức:

A. Cố định và thải trừ

B. Cơ chế khử độc hoá học

C . Khử độc bằng phản ứng khử metyl hoá

D. Cả 3 phương thức trên

20. Ure  được tổng hợp duy nhất tại:

A. Thận

B. Gan

C. Lách

D. A và B

Related Articles

Để lại một bình luận