Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCTrắc nghiệm Vi sinh Đề thi trắc nghiệm HUMAN PAPILLOMA VIRUS (HPV) online

Đề thi trắc nghiệm HUMAN PAPILLOMA VIRUS (HPV) online

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi HUMAN PAPILLOMA VIRUS (HPV) bằng cách bấm vào nút “Start”

HUMAN PAPILLOMA VIRUS (HPV)

Start
Congratulations - you have completed HUMAN PAPILLOMA VIRUS (HPV). You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
21222324End
Return

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi HUMAN PAPILLOMA VIRUS (HPV) dưới đây:

1. Phát biểu đúng về cấu trúc HPV, ngoại trừ:
A. HPV có màng bọc ngoài
B. DNA sợi đối dạng vòng
C. Nucleocapsid đối xứng xoắn ốc
D. Viron có đường kính 50-55 nm
2. Capsid của HPV gồm bao nhiêu đơn vị capsomer:
A. 62
B. 72
C. 20
D. 32
3. Bộ gen của HPV phân thành các vùng, ngoại trừ:
A. Vùng gen sớm
B. Vùng gen muộn
C. Vùng điều hoà dài LCR
D. Vùng điều hoà ngắn LCR
4. Phát biểu nào về bộ gen HPV sau đây là đúng:
A. Vùng gen sớm gồm 5 gen
B. Vùng gen muộn gồm 2 gen, kí hiệu là L1 và L2
C. Vùng điều hoà dài LCR chiếm 10% chiều dài bộ gen, là vùng ít biến động nhất
D. Vùng gen điều hoà ngắn LCR là vùng biến động nhất trong bộ gen HPV
5. Gen sớm nào sau đây của HPV có nguy cơ cao là gen gây ung thư?
A. E6
B. E7
C. Không phải 2 gen trên
D. Cả 2 gen trên
6. HPV thuộc về:
A. Nhóm Polyomavirus của họ Papovavirus
B. Phân nhóm Oncoviruses của nhóm Retroviruses
C. Phâm nhóm Lentiviruses của nhóm Retroviruses
D. Phân nhóm Flaviruses của nhóm Retroviruses
E. Không thuộc nhóm và phân nhóm nào nêu trên
7. Phát biểu sai:
A. Dựa trên khả năng gây ung thư, HPV được chia làm hai nhóm
B. Có khoảng 40 type HPV gây nhiễm trùng đường sinh dục
C. Mụn cóc ở da do HPV – 1 đến HPV – 4 gây ra
D. Mụn cóc sinh dục do HPV – 6 đến HPV – 11 gây ra
8. Bốn serotype của HPV thường gây bệnh ở đường sinh dục, ngoại trừ:
A. HPV – 6
B. HPV – 11
C. HPV – 12
D. HPV – 16
E. HPV – 18
9. Những virus nhỏm có acid nhân là DNA, có tính hướng tế bào mô da và niêm mạc.
Virus nào dưới đây có thể gây tổn thương lành tính hoặc dẫn đến ung thư?
A. Adenovirus
B. Cytomegalovirus
C. HPV
D. Rotavirus
E. Varicella virus
10. Tập hợp đúng:
1. Virus HPV tăng trưởng mạnh trong môi trường nuôi cấy tế bào
2. HPV bền với nhiệt và nơi khô ráo
3. HPV có tính hướng biểu mô vẩy nến thường sinh ra mụn cóc và u nhú
4. HPV có bộ gen DNA sợi đơn dạng vòng
5. Vùng gen sớm của bộ gen HPV gồm 6 gen có kí hiệu từ E1 đến E7
A. 1, 4, 5
B. 2, 4, 5
C. 2, 3, 5
D. 3, 5
11. Chọn câu đúng nhất:
A. Tình trạng nhiễm HPV liên quan đến ung thư biểu mô cổ tử cung và không liên
quan đến dương vật
B. Protein E6 và E7 có vai trò quan trọng trong quá trình phát sinh ung thư ở người
C. Ung thư cổ tử cung có thể xuất hiện sau sơ nhiễm từ 1 – 20 năm
D. Tất cả đều đúng
12. Cho mệnh đề sau:
(1) Protein E6 và E7 có vai trò quan trọng trong phát sinh ung thư ở người do
(2) chúng gắn kết các protein pRB và p53, làm mất sự tăng trưởng các các khối u này
A. (1) và (2) đều đúng; (1) và (2) có quan hệ nhân quả
B. (1) và (2) đều đúng; (1) và (2) không có quan hệ nhân quả
C. (1) sai, (2) đúng
D. (1) đúng, (2) sai
E. Cả (1) và (2) đều sai
13. HPV được truyền chủ yếu qua đường nào:
A. Đường da
B. Đường hô hấp
C. Đường sinh dục
D. Cả A và C đều đúng
14. Điều trị mụn cóc sinh dục, người ta thường dùng :
A. Nitrogen lỏng
B. Cắt bỏ ngoại khoa
C. Đốt bằng acid salicylic
D. Podophillin
15. Phát biểu nào sai:
A. Biểu hiện lâm sang nổi bật của nhiễm HPV là u nhú các cơ quan khác nhau
B. Mụn cóc sinh dục còn được gọi là bệnh mào gà
C. Ung thư cổ tử cung, dương vật cũng như các tổn thương tiền ác tính khác gọi là tân
sinh trong biểu mô liên quan tới tình trạng nhiễm HPV – 6 và HPV – 11
D. Những tổn thương tiền ác tính âm thầm của cổ tử cung và dương vật có thể được
phát hiện bằng cách quan sát cổ tử cung và dương vật sau khi bôi acid acetic
16. Những tổn thương tiền ác tính âm thầm của cổ tử cung và dương vật có thể được phát
hiện bằng cách quan sát cổ tử cung sau khi bôi
A. Acid lactic
B. Acid salicylic
C. Acid acetic
D. Acid butyric
17. Trong chuẩn đoán HPV trong phòng thí nghiệm, phương pháp nào sau đây được xem
là tiêu chuẩn vàng để chuẩn đoán HPV ở mọi giai đoạn bệnh:
A. Pap test
B. Reverse clot blots (lai phân tử)
C. Squencing (giải trình tự)
D. Xét nghiệm sinh học phân tử
18. Trong thí nghiệm Papanicolaou (Pap) test (Phết mỏng cổ tử cung)
1. Nếu nhiễm HPV, sẽ thấy xuất hiện các tế bào rỗng, có nhân tăng sắc và cuộn lại, có
quầng sang quanh nhân do bào tương bị thoái hoá
2. Pap test giúp tầm soát HPV định kỳ hàng tháng
3. Nếu kết quả âm tính trong ba năm liên tiếp chỉ cần tiến hành lại mỗi 3 năm
4. Pap test có độ nhạy cao và giúp phân biệt được các týp HPV
Chọn tập hợp đúng:
A. Chỉ 1 đúng
B. 1, 3, 4
C. 1, 3
D. 2, 3, 4
19. Phương phát nào phát hiện được tất cả các týp HPV trong bệnh phẩm
A. Phương pháp PCR
B. Phương phát Real – time PCR
C. Phương pháp Reverse clot blots
D. Phương pháp Sequencing
20. Người mẹ bị nhiễm HPV đường sinh dục có thể truyền cho con lúc sinh, trẻ sinh ra bị
u nhú vùng nào
A. Da
B. Sinh dục
C. Hầu, họng
D. Lòng bàn tay, bàn chân
21. Týp HPV nào có nguy cơ cao nhất là nguyên nhân gây ung thư cổ tử cung
A. HPV – 4
B. HPV – 11
C. HPV – 16
D. HPV – 18
22. Loại bệnh phẩm nào dưới đây thích hợp nhất để phát hiện HPV?
A. Máu
B. Phết âm đạo
C. Đàm
D. Dịch khớp
E. Nước tiểu
23. Các xét nghiệm chuẩn đoán HPV là:
A. Nuôi cấy HPV
B. ELISA phát hiện kháng nguyên HPV
C. PCR phát hiện HPV – DNA
D. Xác định genotype HPV
E. Chỉ chọn C và D
24. Vaccin phòng ngừa HPV có tác dụng
A. Ngừa nhiễm mọi týp HPV cho mọi đối tượng
B. Ngừa nhiễm mọi týp HPV cho một số đối tượng
C. Ngừa nhiễm một số týp HPV cho mọi đối tượng
D. Ngừa nhiễm một số týp HPV cho một số đối tượng
E. Ngừa nhiễm các týp HPV có nguy cơ cao cho một số đối tượng

Related Articles

Để lại một bình luận