Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌC Đề thi trắc nghiệm Huyết học – Phần 1 (20 test)

Đề thi trắc nghiệm Huyết học – Phần 1 (20 test)

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi bằng cách bấm vào nút “Start” 

Huyết Học- Phần 1

Start
Congratulations - you have completed Huyết Học- Phần 1. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
End
Return

Xem tất cả các phần trắc nghiệm Huyết Học khác ở đây:

Phần 1 | Phần 2 | Phần 3 | Phần 4 | Phần 5 | Phần 6 |

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi ở dưới đây

1- ở trẻ sơ sinh, l­ượng Hb F chiếm:

  1. 1 %
  2. B. < 10 %
  3. > 10 %
  4. D. < 85 %

2- Thể tích huyết tương trong máu toàn phần chiếm tỷ lệ:

  1. 55-60%
  2. B. 50-55%
  3. 40-45%
  4. D. 60-65%

3- ở người trưởng thành tỷ lệ HbF còn:

  1. <1%
  2. B. < 10%
  3. C < 85%
  4. D. < 99%

4- Huyết thanh và huyết tương khác nhau dựa vào:

  1. Các yếu tố đông máu
  2. B. Các tế bào máu
  3. Các chất hoà tan
  4. D. Các chất không hoà tan

5- Phân tử huyết sắc tố được cấu tạo bởi:

  1. Một chuỗi polypeptit gắn 1 hem
  2.  1 chuỗi polypeptit gắn 4 hem
  3.  4 chuỗi polypeptit gắn 1 hem
  4. 4 chuỗi polypeptit gắn 4 hem

6- Hb A được cấu tạo bởi:

  1. 2 chuỗi anpha polypeptit
  2. 2 chuỗi beta polypeptit
  3. 2 chuỗi gama polypeptit
  4.  Cả A + B

7- Những hồng cầu già thường có kích thước:

  1. 4-6 mm
  2. . 7-8mm
  3. 8-9mm
  4. . 9-12mm

8- Hội chứng Thalasemie do nguyên nhân:

  1. Rối loạn nhân hem
  2. Rối loạn cấu trúc Hb
  3. Rối loạn quá trình trưởng thành của hồng cầu
  4. Cả 1,2,3

9- Hb vận chuyển oxy với phản ứng:

  1. Phản ứng lên men
  2. . Phản ứng trao đổi
  3. Phản ứng oxy hoá
  4. . Phản ứng oxy hoá khử

10- Gọi là bạch cầu hạt khổng lồ khi nó có kích thước:

  1. 10 – 15 mm
  2. 12 – 18 mm
  3. C. >15 mm
  4. > 20 mm

11- Lymphocyte thường có kích thước khoảng:

  1. 5 – 15 mm
  2. 8 – 10 mm
  3. 15 – 20mm
  4. 12 – 18 mm

12- Nguyên sinh chất của Lymphocyte thường chiếm:

  1. Gần hết tế bào
  2.  1 / 3 tế bào
  3. 1 / 5 tế bào
  4.  Từ 1 / 5 – 1 / 3 tế bào

13- ở người lớn, tỷ lệ Lymphocyt nhỏ so với tổng số Lympho trong máu chiếm:

  1. 20 %
  2.  49 %
  3.  90 %
  4. 10 %

14- Số lượng bạch cầu hạt trung tính tăng trong trường hợp:

  1. Nhiễm khuẩn cấp
  2.  Nhiễm khuẩn mạn
  3. Nhiễm Virus
  4.  Nhiễm ký sinh trùng

15- Nhiễm nhiều giun sán sẽ thấy loại bạch cầu sau tăng:

  1. BC đoạn trung tính
  2.  BC đoạn Axit
  3. .BC đoạn Bazơ
  4.  Lympho

16- Bạch cầu hạt ưa Axit tăng cao và liên tục trong bệnh:

  1. Nhiễm khuẩn cấp
  2.  Do giun sán
  3. Sốt rét
  4. . Sốc phản vệ

17- Lymphoxit thường tăng cao trong bệnh:

  1. Hodgkin
  2.  Lao
  3. Ho gà
  4.  Cả 2 và 3

18- Được gọi là bạch cầu hạt ưa axit khi nguyên sinh chất của nó chứa các hạt đặc hiệu với đặc điểm:

  1. To, nhỏ, màu xanh
  2.  Nhỏ, màu đỏ
  3. To đều, màu vàng
  4. To, màu xanh đen

19- Bạch cầu hạt góp phần thu hút các bạch cầu hạt khác cùng đến ổ nhiễm trùng bằng cách:

  1. Giải phóng vào môi trường các hạt và men
  2. Tiếp xúc nhận diện vi khuẩn
  3. Trình diện kháng nguyên
  4. Bắt giữ vi khuẩn

20- Được gọi là tiểu cầu khổng lồ khi có kích thước:

  1. > 10mm
  2.  > 5 mm
  3. > 9 mm
  4.  > 4mm

Related Articles

Để lại một bình luận