Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCTrắc nghiệm sản khoa Đề thi trắc nghiệm Khám thai và quản lý thai nghén-P2 online

Đề thi trắc nghiệm Khám thai và quản lý thai nghén-P2 online

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi Khám thai và quản lý thai nghén bằng cách bấm vào nút “Start”

Khám thai và quản lý thai nghén-P2

Start
Congratulations - you have completed Khám thai và quản lý thai nghén-P2. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
End
Return

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi Khám thai và quản lý thai  nghén ở dưới đây:

Khám thai và quản lý thai nghén-P1  Khám thai và quản lý thai nghén-P2

1.Thai phụ nên được chủng ngừa một cách thường qui loại thuốc chủng

1.Bệnh nhân thai lưu trong 3 tháng đầu thời kỳ thai nghén khi khám lâm sàng thường thấy 1 dấu hiệu đặc thù, đó là:
A. Âm đạo ra máu
B. Tử cung tương xứng tuổi thai
C. Tử cung bé hơn so với tuổi thai
D. Cổ tử cung hé mở
2. Lần khám thai thứ nhất trong 3 tháng đầu thai kỳ nhằm mục đích:
A. Tiêm phòng uốn ván mũi 1
B. Xác định đúng có thai, tiến hành đăng ký thai nghén
C. Phát hiện các bệnh lý của người mẹ
D. Cung cấp viên sắt.
3. Trong khi khám thai thử nước tiểu tìm Protein niệu:
A. Khi thấy thai phụ có triệu chứng phù
B. Khi thấy thai phụ có cao huyết áp
C.  Thử trong mọi lần khám thai
D. Khi thai phụ có triệu chứng nhức đầu
4. Nhịp tim thai bình thường trong khoảng:
A. 100-140 lần/ phút đều rõ.
B. 110-150 lần/ phút đều rõ.
C.  120-160 lần/ phút đều rõ.
D. 130-170lần/ phút đều rõ.
5. Mục đích khám thai 3 tháng đầu để:
A. Xác định có thai để quản lý thai nghén.
B. Tiên lượng cuộc đẻ.
C. Xác định ngôi thai.
D. Tiêm phòng uốn ván.
6. Khi có thai người phụ nữ vẫn có thể:
A. Đi đường xa.
B. Lao động bình thường kể cả việc nặng.

C.  Lao động bình thường, tránh việc nặng .
D.Nghỉ lao động trước đẻ 4 tuần.

7.
Loại thuốc nào sau đây có tác dụng gây dị tật cho thai nhi đã được chứng minh?
A. Thalidomide
B. Các chất gây ảo giác như LSD (Lysergic Acid Dethylamide)
C. Corticosteroids
D. Thuốc chống đông (Coumarin)
8. Thuốc nào sau đây dùng được trong thai kỳ mà không sợ gây ảnh hưởng hại cho thai nhi:
A. Bactrim
B. Streptomycin
C. Vitamin K
D. Insulin
9. Triệu chứng lâm sàng quan trọng nhất đi kèm với chảy máu trong chửa trứng:
A. Tử cung bé hơn tuổi thai
B. Tử cung kích thước to hơn tuổi thai, chắc
C. Tử cung kích thước to hơn tuổi thai và mềm
D. Tử cung kích thước to không tương xứng với tuổi thai.
10. Khi thực hiện khám thai có mấy bước:
A. 6 bước
B. 7 bước
C. 8 bước
D. 9 bước
11. Khi khám thai sản phụ quên ngày kinh cuối cùng, đo bề cao tử cung được 24cm thì tương ứng với thai:
A. 6 tháng
B. 6 tháng rưỡi
C. 7 tháng
D. 7 tháng rưỡi
12. Khi khám một thai phụ 8 tháng. Theo dõi lúc đầu thai kỳ huyết áp đo là 120/70 mmHg, hiện tại huyết áp đo được 140/80 cần xử trí:
A. Cho nghỉ ngơi tại nhà, uống thuốc hạ huyết áp
B. Cho nghỉ ngơi tại nhà, tái khám sau 1 tuần hoặc khi có triệu chứng bất thường
C. Cho nhập viện
D. Không cần điều trị gì vì huyết áp không cao
13. Mỗi ngày nhu cầu phụ nữ mang thai cần trung bình:
A. 1500 – 2000 kcalo
B. 2000 – 2500 kcalo
C. 2500 – 3000 kcalo

D. 3000 – 3500 kcalo
14. Chọn 1 câu đúng về tiêm phòng uốn ván cho phụ nữ mang thai:
A. Tiêm 2 mũi liền 1 lúc, bất kỳ thời gian nào trong thai kỳ
B. Tiêm 2 mũi, mũi thứ nhất từ tháng thứ 4 trở đi và mũi thứ 2 cách mũi đầu ít nhất 1 tháng và phải trước khi đẻ ít nhất 1 tháng.
C. Chỉ cần tiêm 1 mũi nếu thai phụ đã được tiêm phòng uốn ván ở lần đẻ trước.
D. Chỉ những phụ nữ có nguy cơ đẻ rơi hoặc đẻ tại nhà mới cần tiêm.
15. Một sản phụ đến khám thai, đo chiều cao tử cung là 32cm, vòng bụng 95cm. Trọng lượng thai của sản phụ này được dự kiến là:
A. 3000g.
B. 3200g.
C. 3500g.
D. 3700g.

Related Articles

Để lại một bình luận