Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌC Đề thi trắc nghiệm Ký sinh trùng- Phần 1 (20 test)

Đề thi trắc nghiệm Ký sinh trùng- Phần 1 (20 test)

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi bằng cách bấm vào nút “Start” 

Ký Sinh Trùng- Phần 1

Start
Congratulations - you have completed Ký Sinh Trùng- Phần 1. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
End
Return

Xem tất cả các phần trắc nghiệm Ký sinh trùng khác ở đây:

Phần 1 | Phần 2 | Phần 3 | Phần 4

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi ở dưới đây

1. Nấm sống theo kiểu:

A. Hoại sinh, ký sinh

B. Cộng sinh, ký sinh

C. Cộng sinh, hoại sinh

D. Hoai sinh, ký sinh, cộng sinh

2:  Hướng lan truyền phổ biến của nấm là:

A. Người – người

B. Động vật – người

C. Từ đất – người

D. A+B

3: Bộ phận sinh sản của nấm là :

A. Sợi nấm

B. Bào tử

C. Tế bào nấm

D. Nhân nấm

4 :  Giống candida thường sinh sản theo kiểu:

A. Nảy chồi

B. Rời đốt

C. Bằng nang

D. Bằng trứng

5: Nấm da thường sinh sản theo kiểu :

A. Rời đốt

B. Nảy chồi

C. Bằng đảm

D. Tạo thoi

6 : Phương thức sinh sản hữu giới của nấm là:

A. Bằng nang

B. Bằng thoi

C. Bào tử phấn

D. Bào tử áo

7: Giống nấm nào có thể xâm nhập vào máu:

A. Microsporum

B. Epidermophyton

C. Candida

D. Trichophyton

8 :  Nấm tóc thường do giống:

A. Trichophyton

B. Epidermophyton

C. Candida

D. Aspergillus

9: Giống nấm nào không xâm nhập vào móng:

A. Microsporum

B. Epidermophyton

C. Candida

D. Trichophyton

10: Bệnh nấm da nào không nhậy cảm với Griseofulvin:

A. Hắc lào

B. Lang ben

C. Nấm kẽ

D. Nấm tóc

11: Chẩn đoán nấm tóc thường dùng kỹ thuật:

A. Đèn Wood

B. Nuôi cấy

C. Soi tươi với KOH

D. Nhuộm soi

12: Thể nấm tóc nào có dấu hiệu tóc đi bí tất:

A. Thể chấm đen

B. Thể mảng xám

C. Thể Kerion

D. Thể Favus

13: Thể nấm tóc nào tóc rụng vĩnh viễn

A. Thể chấm đen

B. Thể mảng xám

C. Thể Kerion

D. B+C

14: Bệnh phẩm bắt buộc trong chẩn đoán nấm tóc là:

A. Vẩy da

B. Chân tóc

C. Mủ vết thương

D. A + B + C

15: Bệnh hắc lào có thể thấy tại các vị trí sau:

A. Mặt

B. Bẹn

C. Sinh dục

D. Bất cứ vị trí nào trên cơ thể

16: Đặc điểm nào không phải của bệnh hắc lào

A. Lan nhanh

B. Tổn thương hình tròn

C. Ranh giới rõ rệt

D. Trung tâm lành

17 :  Chẩn đoán bệnh hắc lào thường dùng:

A. Chẩn đoán huyết thanh

B. Nhuộm soi

C. Soi tươi với KOH

D. Nuôi cấy

18: Đặc điểm nào không phải của bệnh lang ben:

A. Tổn thương nông trên da

B. Dễ lây

C. Thay đổi màu sắc da

D. Ngứa ít

19 : Nấm gây bệnh nào không mọc trên môi trường nuôi cấy:

A. Hắc lào

B. Lang ben

C. Nấm kẽ

D. Vẩy rồng

20: Giống nấm nào là nấm hai pha:

A. Microsporum

B. Epidermophyton

C. Candida

D. Trichophyton

Related Articles

Để lại một bình luận