Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌC Đề thi trắc nghiệm Ký sinh trùng- Phần 2 (20 test)

Đề thi trắc nghiệm Ký sinh trùng- Phần 2 (20 test)

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi bằng cách bấm vào nút “Start” 

Ký Sinh Trùng- Phần 2

Start
Congratulations - you have completed Ký Sinh Trùng- Phần 2. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
End
Return

Xem tất cả các phần trắc nghiệm Ký sinh trùng khác ở đây:

Phần 1 | Phần 2 | Phần 3 | Phần 4

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi ở dưới đây:

1. Viêm quanh móng do nấm có nguyên nhân là:

A .Microsporum

B. Epidermophyton

C. Candida

D. Trichophyton

2 :  Đặc điểm nào không phải của nấm móng:

A. Tổn thương bắt đầu từ bờ tự do

B. Tổn thương tất cả các móng

C. Móng đổi màu mủn, sù sì

D. Tổn thương lan dần vào gốc móng

3: Chẩn đoán nấm móng thường dùng kỹ thuật:

A. Đèn Wood

B. Nuôi cấy

C. Soi tươi với KOH

D. Nhuộm soi

4 :  Loại bệnh phẩm nào không có Candida hoại sinh:

A. Phân

B. Dịch ngoáy họng

C. Nước tiểu

D. Dịch âm đạo

5:  Bệnh viêm quanh móng thường liên quan đến yếu tố:

A. Tuổi

B. Giới

C. Nghề nghiệp

D. Dùng kháng sinh

6:  Bệnh nấm âm đạo có đặc điểm:

A. Ngứa rát bỏng âm hộ

B. Là bệnh lây truyền qua đường tình dục

C. Khí hư toàn mủ

D. Cần điều trị cả bạn tình

7 : Khí hư của bệnh viêm âm đạo do nấm có đặc điểm:

A. Màu vàng xanh

B. Mùi hôi

C. Trắng vón như cặn sữa

D. Trắng loãng đồng nhất

8:  Kỹ thuật thường được áp dụng để chẩn đoán nấm âm đạo là:

A. Soi tươi với Nacl 9%

B. Nuôi cấy

C. Nhuộm soi

D. B + C

9:  Test mầm giá thường được đọc sau thời gian:

A. 24 giờ

B. 48 giờ

C. 4 đến 6 giờ

D. 24 đến 48 giờ

10 : Loại đơn bào nào có thể tạo bào nang:

A. Đường tiêu hoá

B. Đường sinh dục tiết niệu

C. Đường máu và nội tạng

D. A+C

11: Ký sinh trùng nào có thể sống hoại sinh trong cơ thể:

A. Trichomonas

B. Toxoplasma

C. Entamoeba

D. Giardia

12: Loại đơn bào nào có thể xâm nhập vào máu:

A. Amip

B. Trùng lông

C. Trùng roi đường tiêu hoá

D. A+B

13: Bào nang của amip có thể tìm thấy trong phân:

A. Người bị lỵ amip cấp tính

B. Người bị lỵ amip mạn tính

C. Phân của người không có bệnh lỵ

D. B+C

14: Để chẩn đoán lỵ amip cấp tính trong phân cần tìm thấy:

A. Thể magna

B. Thể minuta

C. Bào nang

D. A+B

15 : Vị trí ký sinh của amip chủ yếu là:

A. Manh tràng, đại tràng sigma

B. Gan

C. Phổi

D. Não

16: Kỹ thuật xết nghiệm thường dùng dể chẩn đoán lỵ amip là:

A. Soi tươi với nước muối sinh lý

B. Nhuộm soi

C. Nuôi cấy

D. Chẩn đoán miễn dịch

17 : Phụ nữ ngứa ra nhiều khí hư có thể do:

A. Trichomonas

B. Candida

C. Amip

D. A+B

18 : Tác hại nào do trùng roi đường tiêu hoá gây ra:

A. Hội chứng lỵ

B. Thủng ruột

C. Viêm cơ tim cấp

D. Suy dinh dưỡng trẻ em

19 : Người không mắc hội chứng lỵ do:

A. Amip

B. Giun tóc

C. Trùng lông

D. Trùng roi

20: Nguyên tắc điều trị bệnh trùng roi sinh dục là:

A. Điều trị cả bệnh nhân và bạn tình

B. Chỉ điều trị ban tình khi có triệu trứng

C. Cần điều trị các căn nguyên phối hợp

D. A+C

Related Articles

Để lại một bình luận