Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌC Đề thi trắc nghiệm Ký sinh trùng- Phần 3 (20 test)

Đề thi trắc nghiệm Ký sinh trùng- Phần 3 (20 test)

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi bằng cách bấm vào nút “Start” 

Ký Sinh Trùng-Phần 3

Start
Congratulations - you have completed Ký Sinh Trùng-Phần 3. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
End
Return

Xem tất cả các phần trắc nghiệm Ký sinh trùng khác ở đây:

Phần 1 | Phần 2 | Phần 3 | Phần 4

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi ở dưới đây:

1. Chẩn đoán T.vaginalis cần lấy bệnh phẩm ở vị trí

A. Cổ tử cung

B. Âm đạo

C. Lỗ niệu đạo

D. Tuyến Sken

2: Khí hư của bệnhnhân nhiễm T. vaginalis có đặc điểm:

A. Có bọt, màu vàng xanh, mùi hôi

B. Trắng loãng đồng nhất

C. Trắng vón như cặn sữa

D. Toàn mủ màu xanh

3 : Biện pháp nào không phòng được bệnh trùng roi:

A. Vệ sinh phụ nữ

B. Hạn ché mại dâm

C. Tình dục an toàn

D. Điều trị cả bệnh nhân và bạn tình

4 : Truyền máu không an toàn có thể nhiễm:

A. Plasmodium

B. Toxoplasma

C. Brugia

D. A+B

5 : Bệnh Toxoplasma lây theo đường:

A. Đường tiêu hoá

B. Đường tình dục

C. do muỗi đốt

D. Qua da

6: Phương nào tốt nhất để chẩn đoán bệnh do Toxoplasma:

A. Nhuộm Giêmsa

B. Kỹ thuật ELISA

C. Gây bệnh thực nghiệm

D. Nuôi cấy

7: Toxoplasma không xâm nhập vào loại tế bào nào:

A. Hồng cầu

B. Bạch cầu

C. Tế bào gan

D. Tế bào não

8: Người có thể nhiễm Toxoplasma do ăn phải:

A. Rau quả không rửa sạch

B. Thịt động vật chưa chín

C. Thịt mèo

D. A+B

9 : Hậu quả thường gặp của phụ nữ nhiễm Toxoplasma trong 6 tháng đầu là:

A. Xảy thai, thai lưu

B. Thai dị dạng

C. Viêm mạch máu võng mạc

D. Động kinh ở trẻ

10 : Phương nào thường dùng để chẩn đoán bệnh do Leishmania:

A. Nhuộm Giemsa

B. Kỹ thuật ELISA

C. Gây bệnh thực nghiệm

D. Nuôi cấy

11: Leishmania thường ký sinh ở loai tế bào nào:

A. Tế bào liên võng

B. Hồng cầu

C. Bạch cầu

D. Tế bào gan, lách

12: Đơn bào nào có thể gây tổn thương gan:

A. Giardia

B. Trichomonas

C. Blantidium

D. A+B+C

13: Đặc điể nào không đặc trưng cho thể tư dưỡng trẻ P.falciparum

A. Nhân tròn nhỏ

B. Thể rìa

C. Đa ký sinh

D. Ký sinh trùng có 2 nhân

14 : Thể nào của KST SR không có sắc tố

A. Tư dưỡng trẻ

B. Tư dưỡng già

C. Thể phân liệt

D. Thể giao bào

15: Đăc điềm nào không phải của P.falciparum

A. Thể tư dưỡng có thể có hai nhân

B. Có thể tìm thây trong mọi loại hồng cầu

C. Hiếm gặp thể phân liệt ở máu ngoại vi

D. Có bóng ma hồng cầu

16: Đặc điểm nào không phải của Plasmodium

A. Sinh sản hữu tính và vô tính

B. Ký sinh vĩnh viễn

C. Gây bệnh trên người và động vật có xương sống

D. Ký sinh nội tế bào

17: Xét nghiệm thường dùng để chẩn đoán sốt rét là

A. Xét nghiệm máu, nhuộm giêm sa

B. Chẩn đoán miễn dịch

C. PCR

D. Nuôi cấy

18: Đối tượng nào cần dùng thuốc sốt rét

A. Sốt rét lâm sàng

B. Người mang kí sinh trùng lạnh

C. Bệnh nhân nhiễm P. vivax

D. A+B+C

19 : Phòng sốt rét tái phát xa cần diệt thể

A. Thể tư dưỡng

B. Thể phân liệt

C. Thể ngủ

D. Thể giao bào

20 : Người mang kí sinh trùng lạnh thường gặp do

A. Người sống lâu trong vùng sốt rét

B. Người mới bị sốt rét

C. Người đi qua vùng sốt rét

D. B+C

Related Articles

Để lại một bình luận