Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌC Đề thi trắc nghiệm Ký sinh trùng- Phần 4 (20 test)

Đề thi trắc nghiệm Ký sinh trùng- Phần 4 (20 test)

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi bằng cách bấm vào nút “Start” 

Ký Sinh Trùng- Phần 4

Start
Congratulations - you have completed Ký Sinh Trùng- Phần 4. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
16171819End
Return

Xem tất cả các phần trắc nghiệm Ký sinh trùng khác ở đây:

Phần 1 | Phần 2 | Phần 3 | Phần 4

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi ở dưới đây:

1.Vật chủ trung gian có thể là :

A.Vật chủ chính .

B. Vật chủ phụ

C. Cả A và B

D. Sinh vật trung gian.

2 : Sinh vật nào vừa là nội ký sinh vừa là ngoại ký sinh :

A. Nấm

B. Chấy rận

C. Ghẻ

D. Giun sán

3: Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra là  :

A. Mất sinh chất

B. Đau bụng

C. Biến chứng nội khoa

D. Thiếu máu

4 : Vật chủ có thể mang ký sinh vật :

A. ở một giai đoạn nhất định

B. ở giai đoạn ấu trùng

C. ở nhiều giai đoạn khác nhau

D. ở giai đoạn nào tuỳ từng loại ấu trùng

5: Đặc điểm nào không là đặc điểm chung cho bệnh ký sinh trùng :

A. Diễn biến âm thầm

B. Gây bệnh lâu dài

C. Bệnh thường liên quan đến kinh tế

D. Bệnh thường lây trực tiếp từ người sang người

6 : Đường xâm nhập của  ký sinh trùng vào vật chủ là :

A. Tiêu hóa

B. Qua da

C. Qua côn trùng đốt

D. Tùy theo từng KST

7: Nguồn chứa mầm bệnh của ký sinh trùng có thể là :

A. Vật chủ

B. Sinh vật trung gian

C. Ngoại cảnh

D. Tất cả đều đúng

8 : Vật chủ chính là :

A. Mang KST ở giai đoạn sinh sản hữu tính

B. Mang KST ở giai đoạn sinh sản trưởng thành

C. Mang KST ở giai đoạn ấu trùng

D. A hoặc B

9 : Vật chủ phụ là :

A. Mang KST ở giai đoạn sinh sản vô tính

B. Mang KST ở giai đoạn sinh sản hữu tính

C. Mang KST ở giai đoạn ấu trùng

D. A hoặc C

10: Chu kỳ phức tạp là chu kỳ có  :

A.  vật chủ

B. 2 vật chủ

C. 3 vật chủ

D. ≥  2 vật chủ

11 : Giun sán không sinh sản theo hình thức  :

A. Lưỡng tính .

B. Phôi tử sinh.

C. Hữu tính

D. Vô tính.

12 : Đa số thuốc điều trị bệnh giun sán không dùng cho :

A. Phụ nữ có thai

B. Trẻ em dưới hai tuổi

C. Người già

D. A+B

13 : Giun sán không xâm nhập vào cơ thể theo đường:

A. Đường máu

B. Đường qua da

C. Đường hô hấp

D. A+C

14: Tác hại chủ yếu của giun sán là :

A. Hút máu .

B. Chiếm chất dinh dưỡng

C. Gây viêm nhiễm

D. Gây biến chứng nội khoa

15: Phòng bệnh giun sán nhiễm qua tiêu hoá cần phải :

A. Quản lý và sử lý phân hợp vệ sinh

B. Vệ sinh ăn uống

C. Trang bị bảo hộ lao động

D. A+B

16: Giun móc trưởng thành thường ký sinh ở :

A. Tá tràng

B. Ruột non

C. A+B

D. Đại tràng

17: Chu kỳ giun móc giống chu kỳ giun đũa là :

A. Đơn giản

B. ấu trùng chu du

C. A+B

D. Đều biểu hiện H/c Loeffler

18: Xét nghiệm thường dùng để chẩn đoán bệnh giun móc là :

A. Xét nghiệm phân tìm trứng

B. Xét nghiệm máu

C. Chẩn đoán miễn dịch

D. Nuôi cấy phân tìm ấu trùng

19: Ngư­ời có thể nhiễm bệnh sán dây bò  khi:

A. Ăn rau quả không rửa sạch

B. Ăn thịt bò tái

C. Ăn thịt lợn tái

D. A+C

Related Articles

Để lại một bình luận