Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCNgoại khoa Đề thi trắc nghiệm Ngoại khoa- Chăm sóc trước phẫu thuật P2

Đề thi trắc nghiệm Ngoại khoa- Chăm sóc trước phẫu thuật P2

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi Ngoại khoa- Chăm sóc trước phẫu thuật P2 bằng cách bấm vào nút “Start”

Ngoại khoa- Chăm sóc trước phẫu thuật P2

Start
Congratulations - you have completed Ngoại khoa- Chăm sóc trước phẫu thuật P2. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
End
Return

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi Ngoại khoa- Chăm sóc trước phẫu thuật P2 dưới đây:

1. Một bệnh nhân xơ gan rối loạn đông máu do suy giảm chức năng gan cần cắt túi mật
cấp cứu. Nên truyền huyết tương tươi đông lạnh để hạn chế tối thiểu chảy máu trong
phẫu thuật. Thời gian truyền tối ưu:
a. Vào ngày trước phẫu thuật
b. Đêm trước khi phẫu thuật
c. Ngay trước lúc phẫu thuật
d. Trong phẫu thuật
e. Trong phòng hồi tỉnh.
2.Vào ngày thứ 3 hậu phẫu sau cắt một phần gan , sonde dẫn lưu ra ít dịch máu. Sau
khi cắt chỉ, để lộ vết hở 1cm trên cân cơ đường trắng giữa trên rốn. Xử trí nào sau đây
là thích hợp nhất
a. Cắt hết chỉ và đắp vết mổ bằng gạc ẩm vô trùng
b. Tiêm kháng sinh

c. Dùng chất kết dính
d. Khâu lại cơ trên phòng mổ
e. Nghỉ ngơi tại giường
3. 5 ngày sau cắt K đại tràng sigmoid ,đinh kẹp da sau khi được lấy ra xuất hiện phun ra
lượng lớn máu.Kiểm tra vết thương thấy lớp cân cơ bị bục rộng.Hướng xử trí thích hợp
nhất
a. Mở rộng vết thương để thoát dịch
b. Nuôi cấy và tìm vi khuẩn làm kháng sinh đồ
c. Chăm sóc cẩn thận mép vết thương
d. Đưa ngay lên phòng mổ
e. Dùng chất kết dính thủy lực.
4. Các dấu hiệu và triệu chứng của tan máu do truyền máu là
a. Hạ thân nhiệt
b. Hạ huyết áp.
c. Tiểu nhiều
d. Chảy máu bất thường
e. Mất cảm giác ở vị trí truyền
5. Một bệnh nhân theo dõi tan máu do truyền máu cần xử trí
a. Loại bỏ các yếu tô ngoại lai có thể gây kích ứng
b. Hạn chế dịch
c. Truyền HCL [0,1]
d. Dùng steroid
e. Truyền dịch và Mannitol
6. Các bác sĩ phẫu thuật cần quan tâm đến chức năng đông máu nào khi dùng thuốc
kháng viêm và giảm đau cho bệnh nhân
a. APTT
b. PT
c. Thời gian máu đông
d. Thời gian máu chảy
e. Thời gian thrombin
7. Chất dễ bị cạn kiệt nhất trong thời gian hậu phẫu
a. acid amin nhánh
b. acid amin không phân nhánh
c. Ceton
YhocData.com Page 16
d.Glycogen
e. Glucose
8. Nên chỉ định nội soi bụng chẩn đoán trong trường hợp nào dưới đây
a. Vết thương ở bụng do đạn bắn sượt qua
b. Bệnh nhân ổn định sau vết đâm vào thành ngực chếch xuống
c. Khối lớn ở đầu tụy
d. Bệnh nhân nữ trẻ đau vùng chậu kèm theo sốt
e. Bệnh nhân cao tuổi đang điều trị ở ICU nghi thiếu máu cục bộ đường tiêu hóa
9. Bệnh nhân nữ 23 tuổi vừa cắt toàn bộ tuyến giáp do K. Ngày thứ 2 sau phẫu thuật,
cô xuất hiện cảm giác ngứa ran ở 2 tay. Cô xuất hiện lo âu và hiện tượng chuột rút. Bước
đầu điều trị gồm
a. 10ml MgS04 10% tiêm tĩnh mạch
b. Uống vitamin D
c. Uống 100Mg Synthroid
d. Truyền liên tục Canxi gluconat
e. Uống calcium gluconate
10. Hạ calci thường kết hợp với
a. Toan chuyển hóa
b. Khoảng cách QT ngắn
a. Hạ Magne máu
d. Kích thích cơ tim
e. Tăng protein máu
11. Dịch tiêu hóa có thành phần điện giải ( Na, K, Cl) tương tự Ringerlactat
a. Nước bọt
b. Dịch ruột non
c. Dịch đại tràng phải
d. Dịch tụy
e. Dịch vị
12. Thuốc nào sau đây dùng trong điều trị tăng Kali máu gây biến chứng tim mạch mà
không gây hạ Kali máu
a. Sodium polystyrene sulfonate (Kayexalate)
b. NaHC03
c. Glucose 50%
d. Calcium gluconate
e. Insulin
13-15
Tiếp cận bệnh nhân nam 78 tuổi, Tăng huyết áp, hen nhẹ đang hóa trị liệu K đại tràng
phát hiện bệnh nhân bị sỏi túi mật. Trước phẫu thuật Hct 24%, xét nghiệm nước tiểu
18-24 BC,VK gram (-). Trên phòng mổ ông được tiêm penicillin IV . cạo sạch vùng bụng.
Tiến hành mở bụng cắt túi mật, mặc dù không có chỉ định nhưng vẫn thăm dò ống mật.
Đặt 1 dẫn lưu ngoài đường mổ. Hậu phẫu ngày thứ 3 bệnh nhân xuất hiện nhiễm trùng
vết mổ
13. Những thay đổi nào sau đây có thể làm giảm nguy cơ nhiễm trùng vết mổ
a. Rút ngắn thời gian phẫu thuật và bỏ qua thăm dò ống mật
b. Đặt dẫn lưu trực tiếp qua vết mổ
c. Dùng kháng sinh uống thay cho penicillin tiêm
d. Để lại 1 túi huyết thanh để ngăn các mô bị khô
e. Tăng cường bao bọc vết mổ bằng mesh polypropylene
14. Những đặc điểm nào sau đây có thể gây tăng nguy cơ nhiễm trùng vết mổ
a. Tiền sử phẫu thuật đại tràng
b. Tăng huyết áp
c. Nam giới
d. Đang hóa trị liệu
e. Hen
15.Sự thay đổi nào dưới đây giúp làm giảm nguy cơ nhiễm trùng sau phẫu thuật
a. Tăng thời gian tiền phẫu để điều trị dự phòng hen bằng steroid
b. Điều trị nhiễm trùng niệu trước khi phẫu thuật
c. Cạo sạch vùng bụng trước khi phẫu thuật.
d.Tiếp tục dự phòng kháng sinh 3 ngày sau phẫu thuật
e. Sử dụng hệ thống dẫn lưu kín qua vết mổ.
16-17
2 loại dịch để duy trì thể tích và điện giải cơ thể thường dùng là G5W trong NaCl 0,9%
và Ringer lactat.
16. Ý kiến nào sau đây là đúng với G5W trong NaCl 0.9%
a. Nó chứa cùng nồng độ Na như trong huyết tương
b. Có thể truyền lượng lớn mà không gây rối loạn acid bazơ
c. Nó tương tự với huyết tương
d. PH = 7,4
e. Nó có thể gây nhiễm toan .
17. Thông tin chính xác về Ringer lactat gồm
a. Có nồng độ Na cao hơn trong huyết tương
b. Nó dùng để thay thế cho lượng dịch mất qua sonde dạ dày
c. Nó cùng áp suất thẩm thấu với huyết tương
d. PH<7
e. Có thể gây toan chuyển hóa
18. 4 ngày sau khi lấy khối máu tụ dưới màng cứng, bệnh nhân nam 45 tuổi hôn mê dần
và có dấu hiệu Asterixis ( khi lòng bàn tay mở rộng sẽ rung như chim đập cánh và chụm
lại ). Mỗi ngày truyền 2400ml G5W từ sau khi phẫu thuật. Và ông xuất hiện phù. Xét
nghiệm
ĐGĐ máu : Na+ 118; K+ 3.4; C1− 82; HCO3− 24
Nồng độ osmol/l máu : 242 mOsm/L
• Na niệu: 47 meq/L
• osmol nước tiểu: 486 mOsm/L
Đánh giá chính xác về lượng dịch và điện giải là
a. Hạ Na máu ,nên truyền NaCl 3%
b.Sự tiết hormon chống bài niệu không thích hợp
c.Cần kiểm tra G máu vì có thể có hiện tượng giả tụt Na
d.Hạn chế nước ít khi có hiệu quả khi tụt Na máu nghiêm trọng
e.Nguyên nhân do thận tăng bài tiết Na
19. Phác đồ dự phòng huyết khối tĩnh mạch sau phẫu thuật gồm
a.Đi lại sớm
b.Các thiết bị nén khí ở bên ngoài chi trên
c.Vớ thun
d.Nâng chân cao 24h sau phẫu thuật
e.Dùng thuốc Dipyridamole giãn vành 48h sau phẫu thuật
20.Các dấu hiệu và triệu chứng kết hợp với nhiễm trùng
a.Toan hô hấp
b.Giảm cung lượng tim
c.Hạ đường huyết
d. Tăng chênh áp oxy máu động – tĩnh mạch
e.Giãn mạch da

Related Articles

Để lại một bình luận