Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCTrắc nghiệm sản khoa Đề thi trắc nghiệm Sản khoa- Bệnh vú lành tính P1 online

Đề thi trắc nghiệm Sản khoa- Bệnh vú lành tính P1 online

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi Bệnh vú lành tính bằng cách bấm vào nút “Start”

Sản khoa- Bệnh vú lành tính P1

Start
Congratulations - you have completed Sản khoa- Bệnh vú lành tính P1. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
161718End
Return

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi Bệnh vú lành tính dưới đây:

Bệnh vú lành tính P1| Bệnh vú lành tính P2

1.Nhóm phụ nữ nào sau đây có nguy cơ K vú thấp nhất?
A. Có tiền căn mẹ hoặc chị em bị K vú
B. Không sinh đẻ hoặc sinh lần sau trên 35 tuổi
C. Có tổn thương lành tính ở tuyến vú
D. Có kinh lần đầu sớm hoặc mãn kinh trễ
2. Thời điểm lý tưởng nhất để thực hiện việc tự khám vú
A. Giữa chu kỳ kinh
B. Trong khi đang có kinh
C. Ngay sau khi sạch kinh
D. Khi có dấu hiệu bất thường ở vú
3. Điều nào sau đây được xem là một yếu tố nguy cơ của bệnh lý lành tính
của tuyến vú
A. Đa sản
B. Dậy thì và mãn kinh muộn
C. Không cho con bú
D. Tất cả các câu trên
4. Triệu chứng đau vú trong bệnh lý lành tính thường xuất hiện ở vị trí 1/4
của vú nào nhiều nhất:
A. Trên ngoài
B. Trên trong
C. Dưới ngoài
D. Dưới trong
5. Ở giai đoạn cuối của chu kỳ kinh nguyệt do ảnh hưởng của nội tiết, tình
trạng của vú như thế nào:
A. Hay có rỉ dịch qua núm vú
B. Có sự thu nhỏ lại của các nang sữa
C. Tăng hiện tượng phù nề mô đệm
D. Tuyến sữa phát triển to ra
6. Xung quang tuyến sữa thường được chỉ định nếu có triệu chứng nào sau
đây:
A. Rỉ nước ở núm vú
B. Đau vú

C. Ung nề ở vú
D. Viêm vú
7. Chẩn đoán bệnh lý tuyến vú có độ chính xác cao nhất khi phối hợp các
phương tiện nào sau đây:
A. Siêu âm + lâm sàng
B. Lâm sàng + tế bào học
C. Xquang vú + tế bào học
D. Lâm sàng + Siêu âm
8. Những tác dụng của Estrogen lên tuyến vú đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A. Phát triển các tế bào tuyến sữa
B. Làm các tuyến sữa nở lớn
C. Tăng cường sự phân bào tại nang sữa
D. Tăng tính thẩm thấu qua thành mạch
9. Trong bệnh xơ nang vú, triệu chứng rỉ dịch ở núm vú thường có đặc điểm
nào sau đây:
A. Rỉ dịch qua nhiều lỗ, dịch màu xanh đục.
B. Rỉ dịch qua 1 lỗ, dịch trong như nước
C. Rỉ dịch qua 1 lỗ, dịch lẫn máu
D. Rỉ dịch qua 1 lỗ, luôn luôn chỉ có 1 bên vú
10. Nhóm phụ nữ nào sau đây có nguy cơ K vú thấp nhất:
A. Có tổn thương lành tính ở tuyến vú
B. Có kinh lần đầu sớm, mãn kinh trễ
C. Đời sống kinh tế cao, béo phì.
D. Không sinh đẻ hoặc sinh con lớn tuổi.
11. Cấu tạo tuyến vú có số ống dẫn sữa là:
A. 10 – 15 ống
B. 15 – 20 ống
C. 20 – 25 ống
D. 25 – 30 ống
12. Vị trí của tuyến vú ở vào khoảng giữa sườn thứ:
A. 2 – 3
B. 3 – 7
C. 7 – 8
D. 8 – 11
13. Vú phát triển lệ thuộc các nội tiết tố sau, NGOẠI TRỪ:
A. Estrogen, Progesterone.
B. Nội tiết tố giáp trạng.
C. Prolactin.
D. Androgen.
14. Các yếu tố sau đều có liên quan đến nguy cơ ung thư vú, NGOẠI TRỪ:
A. Tiền sử có mẹ hoặc chị em bị ung thư vú.
B. Tiền sử có tổn thương lành tính ở tuyến vú.
C. Đời sống kinh tế gia đình – xã hội thấp kém.

D. Không sinh đẻ hoặc sinh đẻ muộn.
15. Tất cả những câu sau đây về cấu tạo của tuyến vú đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A. Khối lượng vú trung bình từ 200 – 300cm3
B. Trong tuyến vú có khoảng 15 – 20 ống dẫn sữa
C. Vú được nâng đỡ bởi các bó cơ trơn và dây chằng Cooper rất chắc chắn
D. Vùng núm vú có nhiều thụ thể cảm giác
16. Các câu sau về sinh lý tuyến vú đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A. Estrogen làm tăng sinh ống dẫn sữa, tăng tính thẩm thấu ở mao mạch
B. Progesteron làm phát triển tuyến chùm nho & tổ chức liên kết khi có thai
C. Prolactin có tác dụng chính trong sự sinh sữa
D. Prolactin có tác dụng vừa hiệp đồng vừa đối kháng với Estrogen
17. Điều nào sau đây được xem như một yếu tố nguy cơ của bệnh lý lành
tính tuyến vú?
A. Không cho con bú
B. Dậy thì muộn
C. Quá sản và loạn sản tuyến sản
D. Tất cả các câu trên đều đúng
18. Các yếu tố sau đều có liên quan đến nguy cơ ung thư vú, NGOẠI TRỪ:
A. Tiền sử có mẹ hoặc chị em bị ung thư vú
B. Tiền sử có tổn thương lành tính ở tuyến vú
C. Đời sống kinh tế gia đình – xã hội thấp kém
D. Không sinh đẻ hoặc sinh đẻ muộn

Related Articles

Để lại một bình luận