Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCTrắc nghiệm sản khoa Đề thi trắc nghiệm Sản khoa Đẻ khó P2 online

Đề thi trắc nghiệm Sản khoa Đẻ khó P2 online

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi Đẻ khó bằng cách bấm vào nút “Start”

Sản khoa Để khó P2

Start
Congratulations - you have completed Sản khoa Để khó P2. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
2122End
Return

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi Sản khoa Đẻ khó P2 dưới đây:

Đẻ khó P1 |Đẻ khó P2

1.Một thai phụ khung chậu hẹp giới hạn, sẹo mổ chửa ngoài tử cung ở đoạn kẽ cách 5 năm, khi chuyển dạ có thể xử trí:
A. Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm.
B. Mổ lấy thai.
C. Đẻ forceps
D. Đẻ chỉ huy.
2. *Khi thai phụ nằm ngửa, ta luồn tay qua lưng dễ dàng, họ có khung chậu thuộc loại:
A. Hẹp giới hạn.
B. Dẹt.
C. Cong trước.
D. Cong sau.
3. *Khám trong để xác định khung chậu méo, sờ về bên hẹp ta có thể thấy:
A. Gờ vô danh.
B. Thóp sau.
C. Gai hông.
D. Đầu thai nhi.
4. *Chọn câu đúng nhất về triệu chứng của khung chậu giới hạn:
A. Tiền sử còi xương.
B. Mẹ cao dưới 1m45.
C. Nhô – hậu vệ: 9 cm.
D. Nhô – hậu vệ 11 cm
5. * Chọn câu đúngcho đường kính xác định khung chậu hẹp eo dưới:
A. Cụt – thượng vệ
B. Lưỡng gai.
C. Lưỡng mấu chuyển.
D. Lưỡng ụ ngồi.
6. *Để xác định mỏm nhô khi khám trong sờ thấy đốt sống nào sau đây, chọn, câu đúng :
A. L 5.
B. S 1.
C. S 2.
D. S 3.
7. *Dự phòng cổ tử cung phù nề trong chuyển dạ ta cần hạn chế:
A. Khám ngoài.
B. Khám trong.
C. Đo cơn co TC.
D. Dùng thuốc tăng co.
8. *Thai phụ có tiền sử đóng dò bàng quang âm đạo khi có thai đủ tháng hướng xử trí là:
A. Mổ lấy thai.
B. Đẻ Forceps.
C. Đẻ giác hút.
D. Đẻ cắt tầng sinh môn.
9. *Một bệnh nhân 25 tuổi, có thai lần một, tuổi thai 12 tuần được chẩn đoán xác định là u nang buồng trứng xoắn, hướng xử trí cho bệnh nhân trên là:
A. Giảm đau, nội tiết.
B. Mổ cấp cứu bảo tồn buồng trứng hoặc cắt u, giữ thai.
C. Mổ cấp cứu cắt u, phá thai.
D. Điều trị ổn định rồi mới phẫu thuật.
10. *Nguyên nhân gây nên tăng cơn co tử cung, NGOẠI TRỪ:
A. Ngôi bất thường
B. Khung chậu hẹp
C. Tử cung dị dạng
D.  Chuyển dạ kéo dài
11. *Gọi là cơn co tử cung tăng nếu trong giai đoạn hoạt động số cơn co trong 10 phút là:
A. >5 cơn co
B. Từ 3 – 4 cơn co
C. 2 – 3 cơn co
D. 1 – 2 cơn co
12. *Một sản phụ 26 tuổi sanh con lần 2, lần trước mổ sanh cách đây 4 năm vì sa dây rốn. Lần này thai 39 tuần, ối vỡ non không đau bụng, hướng xử trí đúng là:
A. Mổ lấy thai
B. Giục sanh bằng Oxytocin
C. Cho kháng sinh chờ chuyển dạ
D. Cho kháng sinh
13. *Chọn câu đúng trong xóa mở cổ tử cung ở người con so:
A. Xóa xong mới mở
B. Vừa xóa vừa mở
C. Mở xong mới xóa
D. Không xóa chỉ mở
14. *Chọn câu đúng: Gọi là đa ối khi lượng nước ối là :
A. > 500 ml
B. 600 – 1500 ml
C. 1600 – 2000 ml
D. > 2000 ml
15. *Chọn một câu đúng về đa ối:
A. Đa ối mãn chiếm đa số các trường hợp
B. Đa ối cấp chiếm đa số các trường hợp
C. Đa ối cấp và đa ối mãn có tỷ lệ bằng nhau
D. Đa ối cấp nhiều hơn đa ối mãn vì diễn tiến nhanh
16. *Chọn một câu đúng về lượng nước ối trong thiểu ối:
A. < 500 ml
B. 300 ml
C. 250 ml
D. < 100 ml
17. *Chọn câu đúng về kiểu thế lọt của ngôi mặt:
A. 2 kiểu thế lọt
B. 3 kiểu thế lọt
C. 4 kiểu thế lọt
D. 1 kiểu thế lọt
18. *Trong chuyển dạ khi khám ngoài sờ thấy dấu hiệu nhát rìu” chỉ gặp ở ngôi:
A. Chỏm
B. Mặt
C. Mông
D. Ngang
19. *Chọn hướng xử trí tốt nhất cho ngôi ngang đủ tháng có khung chậu bình thường:
A. Nội xoay thai
B. Ngoại xoay thai
C. Mổ lấy thai
D. Truyền đẻ chỉ huy với thuốc tăng co
20. *Chọn câu đúng về nguyên nhân hay gặp nhất của ngôi mặt:
A. Thai to
B. Khung chậu hẹp
C. Thai vô sọ
D. Dây rốn quấn cổ
21. *Chọn câu đúng: Biến chứng nặng nhất của tăng cơn co tử cung nếu không được điều trị là:
A. Vỡ ối sớm
B. Vỡ tử cung
C. Rách cổ tử cung
D. Băng huyết sau sanh
22. *Xử trí tăng co bóp tử cung trong chuyển dạ là, chọn câu đúng:
A. Chỉ định mổ mổ lấy thai
B. Dùng các loại thuốc giảm co bóp tử cung luôn có kết quả tốt
C. Trong mọi trường hợp phải điều trị nội khoa trước nếu thất bại mới mổ
D. @Điều trị tuỳ theo nguyên nhân, kết hợp dùng thuốc giảm co

 

Related Articles

Để lại một bình luận