Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCTrắc nghiệm sản khoa Đề thi trắc nghiệm Sản khoa- Sảy thai P1 online

Đề thi trắc nghiệm Sản khoa- Sảy thai P1 online

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi Sản khoa- Sảy thai bằng cách bấm vào nút “Start”

Sản khoa- Sảy thai P1

Start
Congratulations - you have completed Sản khoa- Sảy thai P1. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
2122232425
262728End
Return

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi Sản khoa- Sảy thai trong tử cung dưới đây:

1. Tất cả những câu sau đây về sẩy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A. Gọi là sẩy thai khi trọng lượng thai nhi tống xuất ra ngoài <500 gr.
B. Xuất độ sẩy thai sớm cao hơn so với sẩy thai muộn.
C. Giao hợp trong lúc có thai là một nguyên nhân chính gây sẩy thai.
D. Hiệu quả điều trị dọa sẩy với progesterone chưa được kiểm chứng.
2. Gọi là sẩy thai sớm khi thai bị sẩy vào thời điểm nào?
A. Trước tuần lễ vô kinh thứ 10.
B. Trước tuần lễ vô kinh thứ 12.
C. Trước tuần lễ vô kinh thứ 14.
D. Trước tuần lễ vô kinh thứ 20.
3. Điều nào sau đây KHÔNG gây tăng tỉ lệ sẩy thai:
A. Mẹ lớn tuổi.
B. Mẹ có u xơ tử cung.
C. Tử cung nhi hóa.
D. Khung chậu hẹp.
4. Sẩy thai liên tiếp nguyên nhân thường do:
A. Mẹ bị sang chấn
B. Mẹ bị lao phổi.
C. Đa thai
D. Bất thường nhiễm sắc thể ở thai.
5. Ngoài thai kỳ, hở eo tử cung được chuẩn đoán khi đút lọt que Hegar số
mấy qua cổ tử cung dễ dàng:
A. Số 4
B. Số 6
C. Số 8
D. Số 11
6. Nguyên nhân nào sau đây ít nguy cơ gây sảy thai nhất:
A. Tử cung kém phát triển
B. Hở eo tử cung
C. Tử cung đôi
D. U xơ tử cung dưới thanh mạc có cuống.
7. Nguyên nhân sảy thai nào sau đây không điều trị được:
A. U xơ tử cung
B. Hở eo tử cung
C. Rối loạn nhiễm sắc thể
D. Nhiễm trùng cấp tính
8. Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất trong điều trị doạ sẩy thai:
A. Thuốc giảm cơn co tử cung.
B. Nghỉ ngơi tuyệt đối.
C. Nội tiết progesteron.
D. Chế độ ăn tránh táo bón.
9. Triệu chứng nào sau đây không gặp trong doạ sẩy thai:
A. Ra máu âm đạo ít một.
B. Tức bụng dưới.
C. Cổ tử cung đóng kín.
D. Dấu hiệu con quay.
10. Xét nghiệm bắt buộc trước khi khâu vòng cổ tử cung là:
A. HBsAg.
B. Siêu âm.
C. HIV.
D. Phiến đồ âm đạo nội tiết.
11. Theo định nghĩa sảy thai, thai và rau bị tống ra khỏi buồng tử cung ở tuổi
thai là:
A. <24 tuần.
B. <22 tuần.
C. <26 tuần
D. <28 tuần
12. Hở eo tử cung do các nguyên nhân sau, NGOẠI TRỪ:
A. Do nong cổ tử cung không đúng kỹ thuật.
B. Do rách cổ tử cung ở lần sinh trước.
C. Do phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung.
D. Do cắt đoạn hay khoét chóp cổ tử cung.
13. Phương pháp có giá trị nhất để phân biệt ra máu âm đạo do doạ xảy thai và
do tổn thương đường sinh dục
là:
A. Siêu âm hai chiều.
B. Thăm âm đạo bằng tay.
C. Đặt mỏ vịt quan sát.
D. Khai thác bệnh sử
14. Cách phân biệt nhanh nhất giữa doạ sẩy thai và chửa trứng là dựa vào:
A. Siêu âm.
B. Chụp X quang tử cung không chuẩn bị.
C. Chụp X quang tử cung có chuẩn bị.
D. Định lượng hCG

15. Sẩy thai tái phát ở 3 tháng giữa thai kỳ với đặc điểm xảy ra rất nhanh gợi ý
đến chẩn đoán nào sau đây?
A. Bất thường của trứng thụ tinh.
B. U xơ tử cung.
C. Bệnh cường giáp của mẹ.
D. Hở eo tử cung.
16. Một phụ nữ sẩy thai đã 3 tuần rong huyết dai dẳng. Khám thấy cổ tử cung
đóng, thân tử cung hơi to. Việc nào cần thực hiện nào dưới đây?
A. Chọc dò cùng đồ sau.
B. Chụp buồng tử cung-vòi trứng có cản quang.
C. Siêu âm vùng chậu.
D. Nội soi ổ bụng.
17. Một phụ nữ có thai 8 tuần, ra huyết từ buồng tử cung, xét nghiệm nào sau
đây KHÔNG cần thiết:
A. Chorionic gonadotropin.
B. Estriol trong huyết thanh.
C. Progesterone trong huyết thanh.
D. Siêu âm.
18. Đối với một phụ nữ bị sẩy thai liên tiếp từ 3 lần trở lên, chọn câu SAI:
A. Nguy cơ sẩy thai cho thai kỳ sau là khoảng 30%.
B. Nếu thai kỳ sau dưỡng được, nguy cơ đẻ non gia tăng.
C. Nên làm nhiễm sắc đồ cho cả hai vợ chồng.
D. Bơm tinh trùng là giải pháp giúp dưỡng thai thành công.
19. Triệu chứng lâm sàng của sẩy thai thực sự là:
A. Đau bụng từng cơn vùng hạ vị.
B. Ra máu âm đạo nhiều, máu loãng lẫn máu cục
C. Cổ tử cung hé mở hoặc đút lọt ngón tay
D. Cổ tử cung có hình con quay và nhìn thấy rau và tổ chức thai thập thò
20. Trong các bệnh nhiễm trùng sau đây bệnh nào có ít nguy cơ gây sẩy thai
trong 3 tháng đầu?
A. Sốt rét cấp tính
B. Nhiễm Toxoplasma
C. Giang mai
D. Thương hàn
21. Chọn câu ĐÚNG: Thai dưới 8 tuần vô kinh khi sảy thai thì thường là:
A. Sẩy trọn bọc
B. Thai ra rồi rau ra
C. Thai ra, ngoại sản mạc ra, rau ra.

D. Thai ra, rau và màng rau ra.
22. Nội tiết được lựa chọn trong điều trị doạ sẩy thai:
A. Progesteron tổng hợp.
B. Estrogen thiên nhiên
C. Progesteron thiên nhiên
D. Estrogen và Progesteron tổng hợp.
23. Câu nào sau đây ĐÚNG NHẤT trong đĩnh nghĩa sảy thai:
A. Thai sảy ra có trọng lượng < 500g
B. Thai bị tống ra khỏi buồng tử cung trước thời điểm có thể sống được.
C. Gọi là sảy thai khi tuổi thai < 28 tuần
D. Gọi là sảy thai khi tuổi thai <22 tuần
24. Điều gì quan trọng nhất trong điều trị sảy thai băng huyết:
A. Nạo buồng tử cung ngay để cầm máu
B. Cho thuốc co hồi tử cung sau nạo buồng tử cung
C. Hồi sức tích cực, truyền dịch, truyền máu đồng thời nạo buồng tử cung.
D. Kháng sinh toàn thân chống nhiễm khuẩn.
25. Chọn một câu sai trong theo dõi và điều trị sảy thai nhiễm khuẩn:
A. Điều trị kháng sinh liều cao
B. Hồi sức bằng bù nước, điện giải (nếu nặng)
C. Nạo kiểm tra buồng tử cung ngay
D. Theo dõi nhiệt độ 3 lần/24 giờ
26. Xét nghiệm nào dưới đây có giá trị nhất trong chẩn đoán doạ sẩy thai:
A. Siêu âm và công thức máu.
B. Test thử thai Quick stick và siêu âm.
C. Định lượng HCG và siêu âm.
D. Định lượng HCG và Progesteron.
27. Điều trị doạ sảy thai bằng phương pháp sau, NGOẠI TRỪ:
A. Điều trị giảm co tích cực
B. Sử dụng phối hợp thuốc an thần
C.  Không cần nằm bất động trong thời gian dùng thuốc mạnh
D. Bồi dưỡng bằng chế độ ăn tốt hơn, giàu chất dinh dưỡng
28. Phương tiện giúp đánh giá tình trạng thai ở 3 tháng đầu tốt nhất là:
A. Siêu âm.
B. HCG định lượng.
C. Doppler.
D. Định lượng Eortradiol.

Related Articles

Để lại một bình luận