Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCTrắc nghiệm Vi sinh Đề thi trắc nghiệm Trực khuẩn Phong online

Đề thi trắc nghiệm Trực khuẩn Phong online

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi Trực khuẩn Phong bằng cách bấm vào nút “Start”

Trực khuẩn Phong

Start
Congratulations - you have completed Trực khuẩn Phong. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
161718End
Return

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi Trực khuẩn Phong dưới đây:

1. Tính chất của trực khuẩn phong, chọn câu sai :
A. Hình que, xếp song song thành bó
B. Không có lông
C. Không sinh bào tử
D. Không có nang
2. Liên quan đến nuôi cấy trực khuẩn phong :
A. Có thể nuôi cấy trong môi trường nhân tạo
B. Chỉ phát triển ở môi trường nuôi cấy có yếu tố X và V
C. Nhiệt độ thích hợp cho sự tăng trưởng là 30-35
0C
D. Chuột Hamster là loài động vật được sử dụng duy trì nguồn nhiễm tự nhiên của
bệnh phong
3. Liên quan đến bệnh phong :
A. Thời gian ủ bệnh thường 2-3 tháng
B. Dấu hiệu sớm nhất của bệnh phong là vùng da mất cảm giác nhưng màu da vẫn
bình thường
C. Phong củ là dạng phong nhẹ, bệnh nhân còn hoạt động miễn dịch tế bào, phản ứng
Misuda dương tính
D. Phong u là dạng phong nhẹ nhưng phản ứng Misuda âm tính
4. Tổn thương gây ra bởi trực khuẩn phong trên động vật thí nghiệm :
A. Viêm quằng
B. Áp-xe
C. Phong củ
D. Phong u
5. Liên quan đến miễn dịch trong bệnh phong
A. Đáp ứng miễn dịch chủ yếu là miễn dịch tế bào
B. Người miễn dịch đầy đủ ít bị bệnh phong dù từng tiếp xúc với trực khuẩn phong
C. Suy giảm miễn dịch phong u thường do suy giảm chức năng lympho T
D. Tất cả đều đúng
6. Thử nghiệm Misuda dương tính thường gặp ở :
A. Phong củ
B. Phong u
C. Phong trung gian
D. Phong bất định
7. Liên quan đến phản ứng Misuda, chọn câu sai:
A. Tiêm trong da
B. Chất tiêm là lepromin
C. Có giá trị chuẩn đoán bệnh phong
D. Phản ứng dương tính khi nốt sần tái xuất hiện và hoại tử

8. Bệnh phong có thể lấy truyền qua đường
A. Hô hấp
B. Tiêu hóa
C. Sinh dục
D. Máu
9. Bệnh phẩm được dùng để chuẩn đoán bệnh phong:
A. Máu
B. Chất nhầy mũi
C. Nước tiểu
D. Tất cả đều đúng
10. Chuẩn đoán xác định bệnh phong:
A. Phát hiện vi khuẩn kháng acid-cồn trên phết nhuộm Ziehl-Neelsen
B. Cấy vi khuẩn dương tính
C. Tiêm truyền vào chuột lang, chuột bị bệnh và bị chết
D. Tiêm vào gan bàn chân chuột Hamster, gây được phong u ở gan bàn chân
11. Chọn câu sai:
A. Trực khuẩn phong bị hủy khi nhuộm nóng với carbofuchsin
B. Khi nhuốm kháng acid, trực khuẩn phong khó bắt màu nhuộm và khó tẩy màu hơn
so với trực khuẩn lao
C. Nhiệt độ thích hợp cho sự tăng trưởng của trực khuẩn phong thấp hơn thân nhiệt
của người
D. Trực khuẩn phong có sức đề kháng rất cao khi sống ở tử thi
12. Động vật có vai trò quan trọng trong việc duy trì ngườn nhiễm tự nhiên của bệnh
phong:
A. Chuột lang
B. Chuột Hamster
C. Armadillo
D. Tất cả đều sai
13. Trực khuẩn phong xâm nhập cơ thể chủ yếu qua:
A. Da
B. Máu
C. Niêm mạc
D. Tất cả đều sai
14. Nơi cư ngụ và tăng trưởng của trực khuẩn phong là:
A. Da và thần kinh ngoại biên
B. Đường hô hấp trên
C. Gan, lách, thận
D. Máu
15. Dạng phong lây nhiễm cao nhất:
A. Phong u
B. Phong củ

C. Cả 2 lây nhiễm như nhau
D. Tất cả đều sai
16. Trong suy giảm miễn dịch dạng phong u:
A. Lymphô T chức năng không giảm
B. Lymphô B chức năng suy giảm
C. Lymphô T chức năng suy giảm
D. Cả A và B đều đúng
17. Phương pháp để phân biệt trực khuẩn phong với trực khuẩn lao sau khi nhuộm soi
phát hiện có trực khuẩn kháng acid-cồn
A. Thực nghiệm trên cobaye
B. Tiêm vào gan bàn chân chuột Hamster
C. Cả (A) và (B) đều đúng
D. Cả (A) và (B) đều sai
18. Số mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
1. Trực khuẩn phong chưa nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo
2. Trực khuẩn phong không có nang, không có lông, không sinh bào tử
3. Trực khuẩn phong không có nội độc tố
4. Trực khuẩn phong phát triển chậm phải mất nhiều năm mới gây tổn thương
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Related Articles

Để lại một bình luận