Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCTrắc nghiệm Vi sinh Đề thi trắc nghiệm Vi khuẩn Pseudomonas online

Đề thi trắc nghiệm Vi khuẩn Pseudomonas online

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi Vi khuẩn Pseudomonas bằng cách bấm vào nút “Start”

Vi khuẩn Pseudomonas

Start
Congratulations - you have completed Vi khuẩn Pseudomonas. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
2122232425
2627282930
End
Return

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi Vi khuẩn Pseudomonas dưới đây:

1. Câu nào sau đây là không đúng với trực khuẩn mủ xanh:
A. Có kích thước 0,5 – 1 µm chiều rộng và 1,5 – 5 µm chiều dài
B. Là vi khuẩn Gram dương
C. Trước đây còn có tên gọi là Bacterium aeruginosa
D. Nuôi cấy trong pH thích hợp là 7,2 – 7,5
2. Sắc tố pyocyanin:
A. Có màu xanh lá cây
B. Tan trong chloroform, không tan trong nước
C. Làm cho mủ từ vết thương có màu xanh lam
D. Phát ra màu xanh khi chiếu tia cực tím
3. Điều nào sau đây là sai với sắc tố pyoverdin:
A. Còn gọi là fluorescein
B. Là sắc tố huỳnh quang
C. Xuất hiện nhiều khi nuôi cấy trực khuẩn mủ xanh trong môi trường có nhiều chất sắt
D. Kém bền hơn so với sắc tố pyocyanin
4. Tính chất của trực khuẩn mủ xanh:
A. Có pili, không có lông
B. Bắt màu Gram dương
C. Không mọc được trên môi trường nuôi cấy thông thường
D. Có thể di chuyển được
5. Trực khuẩn mủ xanh là loại vi khuẩn:
A. Hiếu khí tùy nghi
B. Hiếu khí bắt buộc
C. Kị khí bắt buộc
D. Hiếu kị khí tùy nghi
6. Trực khuẩn mủ xanh có thể tiết các độc tố sau, ngoại trừ:
A. Độc tố gây tiêu huyết
B. Độc tố ruột
C. Độc tố dịch hạch
D. Nội độc tố và ngoại độc tố
7. Chọn câu đúng về kháng nguyên của trực khuẩn mủ xanh:
A. Dựa vào kháng nguyên O để phân lập trực khuẩn mủ xanh thành 10 nhóm
B. Kháng nguyên H bền với nhiệt
C. Kháng nguyên O không bền với nhiệt
D. Kháng nguyên O thực chất là lipopolysaccharid
8. Khả năng gây bệnh của trực khuẩn mủ xanh:
A. Là nguyên nhân gây ra nhiễm khuẩn bệnh viện
B. Xâm nhập qua các vết thương hở, có thể vào máu gây nhiễm trùng huyết

C. Kháng kháng sinh mạnh gây hệ quả trầm trọng
D. Tất cả các ý trên đều đúng
9. Tính chất của trực khuẩn mủ xanh khi thử nghiêm sinh hóa là:
A. Glucose (+), Lactose (-), Maltose (-), Citrate (+), Urea (+), PAD (-)
B. Glucose (+), Lactose (+), Maltose (-), Citrate (-), Urea (+), PAD (+)
C. Glucose (+), Lactose (-), Maltose (-), Citrate (+), Urea (-), PAD (+)
D. Glucose (+), Latose (+), Maltose (-), Ctrate (-), Urea (-), PAD (-)
10. Điều kiện để trực khuẩn mủ xanh gây bệnh là:
A. Cơ thể suy giảm miễn dịch trầm trọng
B. Dùng thuốc corticoids lâu dài hoặc thuốc chống miễn dịch
C. Bị các bệnh ác tính như ung thư
D. Tất cả đều đúng
11. Môi trường sống của trực khuẩn mủ xanh:
A. Trong tự nhiên: đất, nước, nơi ẩm thấp
B. Trong cơ thể người: ruột, vùng da ẩm như nách, háng
C. Có ở khắp nơi trong bệnh viện: máy khí dung, máy hô hấp nhân tạo, máy nội soi
D. Tất cả đều đúng
12. Pili của trực khuẩn mủ xanh có chiều dài là:
A. 4 µm
B. 5 µm
C. 6 µm
D. 7 µm
13. Nuôi cấy phân lập trong môi trường thạch thường:
A. Gặp hai loại lạc khuẩn: loại to và loại nhỏ
B. Loại to, xù xì, bờ trải dẹt trông giống như trứng chiên
C. Loại nhỏ, nhẵn, bờ nhăn
D. Tất cả đều sai
14. Nguyên nhân chính gây tử vong khi bị nhiễm trực khuẩn mủ xanh:
A. Viêm phổi
B. Nhiễm trùng huyết
C. Nhiễm trùng tiết niệu
D. Nhiễm trùng ngoài da
15. Tính chất đặc trưng của trực khuẩn mủ xanh:
A. Sinh sắc tố và chất thơm
B. Sắc tố sinh ra có màu đỏ đồng
C. Chất thơm có mùi táo.
D. Chỉ làm cho khuẩn lạc khuẩn có sắc tố và mùi thơm còn môi trường nuôi cấy thì
không
16. Nuôi cấy trong môi trường thạch máu:
A. Không bị tiêu huyết
B. Bị tiêu huyết α

C. Bị tiêu huyết β
D. Bị tiêu huyết nhưng không rõ loại gì
17. Nuôi cấy trong môi trường thạch lỏng:
A. Cho khuẩn lạc màu hồng nhạt
B. Cho hai loại khuẩn lạc S và R
C. Mọc thành váng nổi trên mặt môi trường
D. Mọc thành các khúm tròn, nhẵn, dẹt
18. Chọn câu đúng về trực khuẩn mủ xanh:
A. Khuẩn không có trong các dung dịch rửa vết thương có trong bệnh viện
B. Phản ứng âm tính với sucrose
C. Chỉ phát hiện bằng các xét nghiệm sinh hóa
D. Phản ứng dương tính với indole
19. Vaccin phòng bệnh do trực khuẩn mủ xanh dùng cho người bị phỏng, chuẩn bị phẫu
thuật được điều chế từ năm:
A. 1976
B. 1978
C. 1977
D. 1979
20. Về việc điều trị bệnh do trực khuẩn mủ xanh, điều nào sau đây không đúng:
A. Trực khuẩn mủ xanh kháng rất mạnh với nhiều loại kháng sinh
B. Phải làm kháng sinh đồ và chọn kháng sinh thích hợp
C. Sử dụng kháng sinh liều thấp nhưng phải phối hợp kháng sinh
D. Lúc chưa có kháng sinh đồ, phải phối hợp kháng sinh họ Penicillin với họ
Aminoglycosid
21. Điều nào sau đây là đúng với pili của trực khuẩn mủ xanh:
A. Dài khoảng 7 µm
B. Giúp vi khuẩn gắn vào tế bào vật chủ
C. Không tiếp nhận nhiều loại phage
D. Dài khoảng 5 µm
22. Câu nào sau đây là đúng, ngoại trừ:
A. Pseudomonas có hơn 300 loại, sống trong tự nhiên, cây cối, động vật
B. Có ba loại thường gặp nhất là: P. aeruginosa, P. cepacia, P. maltophilia
C. Có 11 loại liên quan đến bệnh ở người
D. Chủ yếu gây bệnh trên cây cối, chỉ có một số loại gây bệnh trên động vật
23. Để làm xét nghiệm chẩn đoán bị nhiễm trực khuẩn mủ xanh, cần lấy:
A. Mủ, đàm, máu
B. Dịch não tủy
C. Nước tiểu
D. Tất cả đều đúng
24. Chọn câu không đúng về trực khuẩn mủ xanh:
A. Nhiệt độ nuôi cấy thích hợp là khoảng thân nhiệt của người

B. pH nuôi cấy thích hợp là 7,2 – 7,5
C. Bị tiêu diệt bởi chất diệt khuẩn cetrimit 0,2g/l
D. Có thể sống đến 6 tháng trong môi trường dinh dưỡng tối thiểu ở nhiệt độ 5
0C
25. Về nhóm Pseudomonas pseudomallei, chọn câu không đúng:
A. Gồm có 2 vi khuẩn là Burkholderia mallei và Burkholderia cepacia
B. Là tác nhân gây bệnh rất nguy hiểm nhưng hiếm
C. Mọc ở môi trường muối kiềm
D. Gồm có 3 vi khuẩn là Burkholderia mallei, Burkholderia pseudomallei và
Burkholderia cepacia
Sử dụng các mệnh đề sau để trả lời cho câu 26, 27
(1)Có khả năng di động
(2)Không có khả năng di động
(3)Phản ứng lactose dương tính
(4)Phản ứng lactose âm tính
(5)Vi khuẩn có thể truyền qua da bị rách, dập, trầy xước
(6)Có khả năng gây ra nhiễm trùng huyết
26. Có bao nhiêu mệnh đề đúng đối với Burkholderia mallei:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
27. Mệnh đề nào phù hợp với Pseudomonas aeruginosa:
A. (1), (3), (5)
B. (1), (4), (5), (6)
C. (2), (3), (4), (6)
D. (2), (4), (5)
28. Về bệnh glanders (farcy), chọn câu không đúng:
A. Là một bệnh không truyền từ người sang người
B. Là một bệnh ở ngựa có thể truyền qua cho người
C. Gây ra bởi Burkholderia Mallei, có thể phân lập từ máu, mủ, đàm
D. Bệnh không xảy ở Đông Nam Á
29. Liên quan đến Pseudomonas aeruginosa, chọn câu không đúng:
A. Mọc trên môi trường thạch máu
B. Mọc trên môi trường nuôi cấy vi khuẩn đường ruột
C. Có thể sinh sắc tố màu đỏ
D. Không lên men đường glucose
30. Liên qua đến Pseudomonas aeruginosa, chọn câu không đúng:
A. Thử nghiệm oxidase dương tính
B. Không lên men đường maltose
C. Thử nghiệm PAD âm tính
D. Thử nghiệm urease âm tính

Related Articles

Để lại một bình luận