Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCTrắc nghiệm Vi sinh Đề thi trắc nghiệm Vi sinh- Vi khuẩn đường ruột P2 online

Đề thi trắc nghiệm Vi sinh- Vi khuẩn đường ruột P2 online

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi Vi sinh- Vi khuẩn đường ruột bằng cách bấm vào nút “Start”

Vi khuẩn- Vi sinh đường ruột P2

Start
Congratulations - you have completed Vi khuẩn- Vi sinh đường ruột P2. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
161718End
Return

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi Vi sinh- Vi khuẩn đường ruột dưới đây:

1. Ở Việt Nam, bệnh lỵ trực khuẩn thường do:
A. S. dysenteriae
B. S. flexneri
C. S. boydii
D. S. sonnei
2. Trực khuẩn Salmonella:
A. Bắt màu Gram dương
B. Có nhiều lông xung quanh
C. Có khả năng sinh bào tử
D. Cho phản ứng urease dương tính
3. Vào thời kì ủ bệnh thương hàn, Salmonella phát triển ở:
A. Hạch bạch huyết
B. Ruột non
C. Ruột già
D. Túi mật
4. Chọn phát biểu sai:
A. Sốt thương hàn có thể gây ra do S. schottmulleri
B. S. typhimurium có thể gây viêm ruột
C. Số lượng vi khuẩn Salmonella phải từ 100 trở lên mới đủ gây thương hàn
D. Nhiễm khuẩn huyết sang thương khu trú có thể gây ra do S. choleraesuis
5. Trong tuần đầu sốt thương hàn, thử nghiệm nào có tỷ lệ dương tính cao nhất:
A. Cấy máu
B. Cấy phân
C. Cấy nước tiểu
D. Thử nghiệm Widal
6. Nói về thử nghiệm huyết thanh Widal, chọn phát biểu đúng:
A. Là thử nghiệm ngưng kết
B. Tìm kháng thể O và Vi trong huyết thanh bệnh nhân
C. Dùng trong bệnh lỵ và thương hàn
D. Lấy máu 3 lần cách nhau 1 tuần
7. Biến chứng thường gặp ở bệnh thương hàn:
A. Nhiễm khuẩn huyết
B. Viêm thận
C. Viêm màng não, tủy xương
D. Xuất huyết tiêu hóa và thủng ruột

8. Một nhân viên y tế sau khi thu thập các mẫu bệnh phẩm từ bệnh viện và tiến hành tách
chiết thì thu được 4 loại vi khuẩn khác nhau đều thuộc họ vi khuẩn đường ruột. Để tiến hành
định danh từng loài, anh ta đánh dấu 4 loại trên theo thứ tự chữ cái X, Y, Z, T. Cho nuôi cấy
trên môi trường EMB (Eosine methylene blue) thì thấy cả 4 loại đều phát triển và Y cho
khuẩn lạc màu tím than. Tiếp tục cho 4 loại trên nuôi cấy trên môi trường GN (Gram
negative) thì chỉ có X và T sinh sản và phát triển. Cho X và T nuôi cấy trên thạch bismuth
sulfite thì chỉ thấy X phát triển. Chọn phỏng đoán đúng nhất:
A. X thuộc họ Shigella
B. Y thuộc họ Salmonella
C. Z thuộc họ Yersinia
D. T thuộc họ E. coli
9. Ở môi trường đặc, vi khuẩn đường ruột phát triển cho các loại khuẩn lạc:
A. Dạng S nhày nhớt, đường kính 2 – 3 mm
B. Dạng R khi cấy ngưng đọng dưới đáy ống nghiệm
C. Dạng M nhẵn bóng, bờ đều
D. Dạng S khi cấy có xu hướng hòa lẫn vào nhau
10. Vi khuẩn P. myxofaciens thuộc
A. Giống Proteus, tộc Proteeae
B. Giống Providencia, tộc Proteeae
C. Giống Proteus, tộc Klebsielleae
D. Giống Providencia, tộc Klebsielleae
11. Kháng nguyên K:
A. Có trên 200 loại khác nhau
B. Hiện diện ở tất cả các vi khuẩn đường ruột
C. Nẳm ở vách tế bào vi khuẩn
D. Có liên hệ đến độc tính của vi khuẩn
12. Vi khuẩn nào xâm lấn niêm mạc ruột, gây tiêu chảy phân có đàm máu:
A. EHEC
B. Salmonella
C. ETEC
D. EIEC
13. Về điều trị các bệnh do Salmonella gây ra:
A. Đa số các trường hợp viêm ruột không cần dùng kháng sinh, chỉ cần bù nước và điện
giải
B. Sốt thương hàn và nhiễm khuẩn huyết sang thương khu trú sử dụng kháng sinh tuân
theo kháng sinh đồ
C. Kháng sinh đề nghị sử dụng là fluoroquinolonem hoặc cephalosporin thế hệ 3
D. Tất cả đều đúng
14. Loại vi khuẩn nào gây bệnh tiêu chảy bằng cách sản xuất độc tố LT và ST:
A. EPEC
B. EIEC

C. ETEC
D. EHEC
15. Shigella nào tiết độc tố shiga?
A. Nhóm A
B. Nhóm B
C. Nhóm C
D. Nhóm D
16. Đặc tính của Shigellla flexneri, ngoại trừ:
A. Có sinh hơi
B. Lên men mannitol và ornithine decarboxylase
C. Không sinh H
2S và citrate
D. Có nhiều ở Việt Nam và các nước đang phát triển khác
17. Sốt thương hàn chủ yếu gây ra do, ngoại trừ:
A. S. typhi
B. S. paratyphi
C. S. schottmulleri
D. S. choleraesuis
18. Cho các câu sau:
(1)E. coli gây tiêu chảy theo phân ra ngoài, có thể gây thành dịch, đặc biệt là gây bệnh ở
trẻ em
(2)Xác định chỉ số E. coli trong nước để xem nước có bị nhiễm bẩn do phân hay không
(3)Salmonella gây tiêu chảy và hội chứng lỵ
(4)Nhiễm khuẩn Shigella ở trẻ em và người già gây mất nước và điện giải có thể dẫn tới
tử tử vong
(5)Salmonella trong môi trường nuôi cấy mọc thành 3 loại khuẩn lạc
(6)Kháng nguyên Vi là kháng nguyên chiên mao của Salmonella, cấu tạo bởi những đơn
vị của acid galactosaminuronic
(7)Điều trị bệnh do Shigella gây nên chủ yếu là bù nước và điện giải
(8)Nhiễm khuẩn đường tiểu do E. coli gây ra có thể đưa tới nhiễm khuẩn bọng đái, thận,
cơ quan sinh dục, nguy hiểm hơn là nhiễm khuẩn huyết
Số câu không đúng là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6

Related Articles

Để lại một bình luận