Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌCTrắc nghiệm Vi sinh Đề thi trắc nghiệm Vi sinh- Vi khuẩn đường ruột P1 online

Đề thi trắc nghiệm Vi sinh- Vi khuẩn đường ruột P1 online

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi Vi sinh- Vi khuẩn đường ruột bằng cách bấm vào nút “Start”

Vi sinh- Họ vi khuẩn đường ruột P1

Start
Congratulations - you have completed Vi sinh- Họ vi khuẩn đường ruột P1. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617End
Return

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi Vi sinh- Vi khuẩn đường ruột dưới đây:

1. Tất cả các loài sau đây đều thuộc họ vi khuẩn đường ruột, ngoại trừ:
A. Escherichia coli
B. Yersinia ruckeri
C. Vibrio cholerae
D. Klebsiella oxytoca
2. Tính chất không phải của vi khuẩn đường ruột:
A. Mọc được trên các môi trường thông thường
B. Phản ứng oxidase dương tính
C. Lên men đường glucose
D. Khử nitrate thành nitrite
3. Môi trường không phải môi trường phân biệt có chọn lọc đối với vi khuẩn đường ruột là:
A. Môi trường selenite F
B. Môi trường SS
C. Môi trường EMB
D. Môi trường Mac Conkey
4. Kháng nguyên O của vi khuẩn đường ruột:
A. Kém bền với nhiệt
B. Rất độc
C. Không bị hủy bởi formol 5%
D. Dễ bị hủy bởi cồn 50%
5. Phát biểu đúng đối với vi khuẩn đường ruột:
A. Tất cả vi khuẩn đường ruột đều có khả năng sản xuất bacteriocin
B. Kháng nguyên H rất bền với nhiệt
C. Kháng nguyên K có bản chất là lipoprotein
D. Đều là trực khuẩn Gram âm
6. Vi khuẩn E. coli không gây ra bệnh:
A. Nhiễm khuẩn đường tiểu
B. Đau mắt hột
C. Viêm màng não
D. Tiêu chảy
7. Họ vi khuẩn không gây nhiễm khuẩn đường tiêu hóa là:
A. Citrobacter
B. Yersinia
C. Shigella
D. Salmonella
8. Vi khuẩn E. coli:
A. Cầu khuẩn Gram âm
B. Cho thử nghiệm Vosges-Proskauer âm tính

C. Gây tiêu chảy nếu xuất hiện trong ruột non
D. Hiếu khí tuyệt đối
9. Đối với vi khuẩn đường ruột, thạch máu là môi trường:
A. Không ngăn chặn
B. Phân biệt
C. Tăng sinh
D. Chuyên chở
10. Nội độc tố của vi khuẩn đường ruột:
A. Có bản chất là glycoprotein
B. Kém bền với nhiệt
C. Trọng lượng phân tử cao
D. Gây hội chứng lỵ
11. Các thao tác sau có thể làm tăng nguy cơ gây bệnh của vi khuẩn đường ruột, ngoại trừ:
A. Nhổ răng
B. Thông tiểu
C. Thông tĩnh mạch
D. Uống men vi sinh
12. Thử nghiệm IMViC với E. coli cho kết quả:
A. Indole (+), MR (+), VP (+), Citrate (+)
B. Indole (+), MR (+), VP (+), Citrate (-)
C. Indole (+), MR (+), VP (-), Citrate (-)
D. Indole (+), MR (-), VP (-), Citrate (-)
13. Chọn phát biểu đúng về các chủng E.coli:
A. EPEC tiết độc tố Verotoxin
B. ETEC thường gây tiêu chảy cho khách du lịch
C. EIEC gây tiểu chảy nước không có đàm máu
D. EHEC gây triệu chứng bệnh giống hội chứng lỵ do Shigella
14. Thử nghiệm gây viêm giác mạc thỏ thường dùng để xác định chủng E.coli:
A. EPEC
B. ETEC
C. EIEC
D. EHEC
15. Phát biểu không đúng về Shigella:
A. Chia làm 4 nhóm dựa vào kháng nguyên O và tính chất sinh hóa
B. Đa số không lên men lactose
C. Có các kháng nguyên O, K, H
D. Gây hội chứng lỵ
16. Tính chất sinh hóa của trực khuẩn lỵ (Shigella):
A. Indole (+), Urease (+), H
2S (+), Citrate (+)
B. Indole (+), Urease (+), H
2S (+), Citrate (-)
C. Indole (+), Urease (-), H
2S (+), Citrate (-)
D. Indole (-), Urease (-), H2S (-), Citrate (-)
17. Độc tố Shiga:
A. Do S. dysenteriae 1 tiết ra
B. Tác động lên ruột lẫn hệ thần kinh trung ương
C. Gây tiêu chảy do ức chế hấp thu đường và axit amin ở ruột non
D. Tất cả đều đúng

Related Articles

Để lại một bình luận