Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌC Đề thi trắc nghiệm Virus- Phần 1 (20 test)

Đề thi trắc nghiệm Virus- Phần 1 (20 test)

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi bằng cách bấm vào nút “Start” 

Virus - Phần 1

Cọn câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu hỏi!
Start
Congratulations - you have completed Virus - Phần 1. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
End
Return

Xem tất cả các phần trắc nghiệm Virus khác ở đây:

Phần 1 | Phần 2 |

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi ở dưới đây

1. Bệnh phẩm nào sau đây thường không dùng để chẩn đoán bệnh nhân mắc bệnh cúm:

A. Nước bọt

B. Nước mũi họng

C. Dịch não tuỷ

D. Máu

2. Yếu tố sau đây không có vai trò trong cách gọi tên một loại virus cúm vừa phân lập được:

A. Động vật cảm thụ

B. Địa danh phân lập

C. Năm phân lập virus

D. Số đoạn của cấu trúc ARN.

3.  Cấu trúc kháng nguyên của virus cúm thường xuyên thay đổi bởi lý do:

A. Do hiện tượng giao thoa giữa các ARN chia đoạn của virus

B. Đột biến cấu trúc ADN thường xảy ra

C. Đột biến cấu trúc các đoạn ARN thường xảy ra

D. Tùy theo điều kiện ngoại cảnh

4. Virus quai bị và virus cúm có cấu trúc giống nhau cơ bản ở đặc điểm:

A. ARN chia đoạn

B. Kháng nguyên dễ thay đổi cấu trúc

C. Giải phóng khỏi tế bào chủ theo hình thức nảy chồi.

D. ADN không chia đoạn.

5.  Virus cúm không bị tiêu diệt bởi:

A. Ether

B. Xà phòng

C. Formalin

D. 80o đến – 20o

6. Bệnh phẩm thường được lấy để nuôi cấy virus cúm ở bệnh nhân là:

A. Nước tiểu

B. Dịch tỵ hầu

C. Máu

D. Đờm

7. Virus cúm A có chứa thành phần            trên bề mặt, thành phần này gắn được với cấu trúc           , giúp cho HIV có thể gây nhiễm được tế bào             .

A. Gp120, acid sialic, tế bào biểu mô.

B. Hemagglutinin (HA), acid sialic, tế bào biểu mô.

C. Acid sialic, hemagglutinin (HA), tế bào biểu mô.

D. Gp120, CD4, tế bào T hỗ trợ.

8. Để định týp virus cúm, người ta thường sử dụng phản ứng:

A. Ngăn ngưng kết hồng cầu

B. Ngưng kết hồng cầu.

C. Kết hợp bổ thể

D. Kính hiển vi điện tử

9.  Chẩn đoán huyết thanh bệnh nhân mắc cúm, phản ứng thường được dùng là:

A. Ngăn ngưng kết hồng cầu

B. Ngưng kết hồng cầu.

C. Miễn dịch huỳnh quang

D. Miễn dịch phóng xạ

10.  Virus viêm não Nhật Bản phát triển tốt nhất trên tế bào:

A. Thận khỉ

B. Thận lợn

C. Muỗi C6/36

D. Lòng đỏ trứng gà

11. Vector truyền bệnh chính của virus viêm não Nhật Bản là muỗi:

A. Aedes

B. Culex

C. Anopheles

D. Culex tritaeniorhynchus

12. Đối tượng mắc virus viêm não Nhật Bản thường gặp ở lứa tuổi: 

A. Dưới 15

B. 15-18

C. Trên 18

D. Dưới 5.

13.  Virus dại thường có ổ chứa tại:

A. Các động vật máu nóng

B. Muỗi

C. Bọ chét

D. Ve – mò

14. Vacxin dại hiện nay hay được dùng nhất là:

A. Salk

B. Semple

C. Fuenzalida

D. Sabin

15. Vỏ envelope của virus dại có bản chất là:

A. Lipoprotein

B. Protein

C. Carbohydrates

D. 100% lipid

16.  Virus dại có hình thể giống:

A. Viên đạn

B. Hình chuỳ

C. Khối đa diện

D. Sợi mảnh

17. Đặc điểm gây bệnh của virus dại, không có tính chất:

A. Có thời gian ủ bệnh dài

B. Lan truyền theo đường dây thần kinh

C. Có thể gây tổn thương hành não

D. Gây tổn thương chủ yếu ở bó tháp

18.  Virus viêm não Nhật Bản không có kháng nguyên sau:

A. Kháng nguyên ngăn ngưng kết hồng cầu

B. Kháng nguyên kết hợp bổ thể

C. Kháng nguyên trung hoà

D. Kháng nguyên ADN

19. Virus viêm não Nhật Bản thường gặp vào mùa:

A. Xuân

B.

C. Thu

D. Đông

20.  Vacxin phòng bệnh viêm não Nhật Bản thường dùng cho:

A. Mọi đối tượng

B. Trẻ em dưới 5 tuổi

C. Trẻ em dưới 15 tuổi ở vùng có lưu hành virus viêm não Nhật Bản

D. Trẻ em từ 1 – 15 tuổi ở vùng có lưu hành virus viêm não Nhật Bản

 

 

Related Articles

Để lại một bình luận