Trang chủ TRẮC NGHIỆM Y HỌC Đề thi trắc nghiệm Hóa sinh – Phần 1 (20 test)

Đề thi trắc nghiệm Hóa sinh – Phần 1 (20 test)

bởi admin

I. Bắt đầu bài thi bằng cách bấm vào nút “Start” 

Hóa Sinh- Phần 1

Start
Congratulations - you have completed Hóa Sinh- Phần 1. You scored %%SCORE%% out of %%TOTAL%%. Your performance has been rated as %%RATING%%
Your answers are highlighted below.
Return
Shaded items are complete.
12345
678910
1112131415
1617181920
End
Return

Xem tất cả các phần trắc nghiệm Hóa Sinh khác ở đây:

Phần 1 | Phần 2 | Phần 3 | Phần 4 | Phần 5 | Phần 6 | Phần 7 | Phần 8

II. Xem trước các câu hỏi của bài thi ở dưới đây

1. Cho biết sacarose thuộc loại glucid nào sau đây:

A.Monosaccarid

B. Disaccarid

C. Polysaccarid thuần

D. Polysaccarid tạp

2. Chu trình ure xảy ra ở đâu trong cơ thể:

A. Thận

B. Tim

C. Gan

D. Ở tất cả các mô

3. Chất nào đóng vai trò vận chuyển NH3 trong máu

A. Acid glutamic

B. Glutamin

C. Glutaminase

D. NH4+

4. Bệnh nhân bị vàng da do nguyên nhân nào khi xét nghiệm Bilirubin niệu (-) trong nước tiểu:

A. . Vàng da do tan huyết

B. Vàng da do viêm gan virut

C. Vàng da do tắc mật

D. Vàng da do tắc mật trong gan hoặc sau gan

5. Đặc điểm xét nghiệm của vàng da do nguyên nhân trước gan:

A. Bilirubin toàn phần giảm

B. Bilirubin liên hợp tăng cao

C. Bilirubin tự do tăng cao

D. Có sắc tố mật, muối mật niệu

6. Xét nghiệm nào sau đây có giá trị quyết định trong chẩn đoán bệnh đái tháo đường:

A. Xét nghiệm glucose niệu

B. Xét nghiệm glucose máu

C. Xét nghiệm insulin máu

D. Xét nghiệm HbA1C

7. Xét nghiệm nào sau đây có giá trị trong chẩn đoán xác định bệnh Goute:

A. Cholesterol toàn phần trong máu

B. Xét nghiệm ure máu

C. Xét nghiệm protein toàn phần

D. Xét nghiệm acid uric máu

8. Xét nghiệm nào sau đây có ý nghĩa quyết định trong đánh giá nguy cơ gây xơ vữa động mạch:

A. HDL-C

B. LDL-C

C. Cholesterol toàn phần

D. Triglycerid

9. Xét nghiệm nào sau đây có giá trị đánh giá mức độ suy thận đặc hiệu nhất:

A.Ure máu

B Protein máu

C. Protein niệu

D. Creatinin máu

10. Lipid là gì ?

A. Là hợp chất có chứa C, H, O, trong cấu tạo có nhóm chức COOH

B.  Là hợp chất hữu cơ dạng este của alcol và acid béo

C. Là một hợp chất hữu cơ có chức năng tạo kháng thể

D. Là hợp chất hữu có có cấu tạo vòng steroid

11. Cho biết HDL-C là gì:

A. Là một lipid tạp vận chuyển các chất trong máu

B. Là lipoprotein có trọng lượng phân tử cao có vai trò vận chuyển cholesterol trong máu về gan tham gia quá trình tạo acid mật

C. Là lipoprotein vận chuyển cholesterol từ gan đến các tế bào

D. Là một hợp chất quan trọng có chức năng bảo vệ cơ thể

12. Tại sao con đường đường phân còn có tên gọi khác là con đường hexodiphosphat:

A. Vì tạo ra một chất có 2 carbon

B. Vì qua 2 lần phân cắt

C. Vì qua 2 lần phosphoryl hóa tạo F 1,6 di P

D. Tất cả các ý trên đúng

13. Transaminase thuộc nhóm enzym:

A. Oxy hoá khử

B. Phân cắt

C. Vận chuyển nhóm

D. Tổng hợp

14. Enzym thuỷ phân có tên là:

A. Isomerase

B. Hydrolase

C.Lyase

D. Transferase

15. Dehydrogenase là tên enzym được gọi theo cách nào sau đây:

A. Tên cơ chất + ase

B. Tên phản ứng + ase

CD. Tên cơ chất + tên phản ứng + ase

D. Tên thường gọi

16. Tính chất mà enzym urease chỉ xúc tác phản ứng thuỷ phân ure được gọi là:

A. Tính đặc hiệu kiểu phản ứng

B. Tình đặc hiệu tuyệt đối với cơ chất

C. Tính đặc hiệu tương đối với cơ chất

D. Tất cả các ý trên đều đúng

17. Theo quy ước quốc tế: Một đơn vị hoạt độ enzym là:

A. Một lượng cơ chất bị biến đổi dưới sự xúc tác của enzym trong thời gian 1 phút.

B. Lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1mmol cơ chất thành sản phẩm trong 1 phút.

C. Là thời gian để enzym xúc tác sự biến đổi 1mol cơ chất thành sản phẩm.

D. Là lượng sản phẩm bị biến đổi bởi enzym trong thời gian 1 phút.

18. Nếu tăng nhiệt độ quá 60-70oC thì:

A. Enzym không bị biến tính

B. Enzym bị biến tính và mất hoạt tính

C. Enzym giữ nguyên hoạt tính xúc tác

D. Không biến tính và hoạt tính tăng

19. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt động của enzym:

A. Ánh sáng, độ ẩm

B. Nồng độ enzym, nồng độ cơ chất

C. Nhiệt độ và pH của dung dịch

D. Tác dụng của ion kim loại, chất hoạt hoá và chất ức chế

20. Chất ức chế cạnh tranh là chất:

A. Kết hợp vào 1 vị trí trên phân tử enzym, làm biến dạng enzym

B. Có cấu trúc gần giống cơ chất (hoặc coenzym của nó).

C. Tác dụng vào trung tâm điều chỉnh, làm biến dạng phân tử enzym.

D. Tác dụng vào trung tâm dị lập thể, làm biến dạng phân tử enzym

Related Articles

Để lại một bình luận